How to describe your job duties? Part 1

Useful phrases

A2
Đơn vị 11
6 m
Bài học 1

Các bài học

How to describe your job duties? Part 1

  • Giới thiệu

    How to describe what you do professionally? Here are a few common phrases together with example sentences.

  • Nói ngay

    I work for

  • Nói ngay

    I work for a tech company.

  • Nói ngay

    I work on

  • Nói ngay

    I work on different projects.

  • Nói ngay

    I work with

  • Nói ngay

    I work with developers and UX designers.

  • Nói ngay

    I am responsible for

  • Nói ngay

    I am responsible for planning the budget.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ___ _ ____ _______.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ _________ ________.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ____ __________ ___ __ _________.

  • Nghe và lặp lại

    _ __ ___________ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ __ ___________ ___ ________ ___ ______.

  • Dịch ngay

    Tôi làm việc cho

  • Dịch ngay

    Tôi làm việc cho một công ty công nghệ

  • Dịch ngay

    Tôi tham gia vào

  • Dịch ngay

    Tôi tham gia vào nhiều dự án khác nhau

  • Dịch ngay

    Tôi làm việc với

  • Dịch ngay

    Tôi làm việc với các lập trình viên và nhà thiết kế UX

  • Dịch ngay

    Tôi chịu trách nhiệm về

  • Dịch ngay

    Tôi chịu trách nhiệm lập kế hoạch ngân sách

Cụm từ chính

I am employed at

Tôi làm việc tại

I collaborate with

Tôi hợp tác với

My job involves

Công việc của tôi liên quan đến

Từ vựng

Từ
Bản dịch
project
dự án
team
đội
budget
ngân sách

Câu

I work for a tech company.

Tôi làm việc cho một công ty công nghệ.

I am responsible for planning the budget.

Tôi chịu trách nhiệm lập kế hoạch ngân sách.

I work with developers and UX designers.

Tôi làm việc với các lập trình viên và nhà thiết kế UX.

I am employed at a local startup.

Tôi làm việc tại một công ty khởi nghiệp địa phương.

I collaborate with a talented team.

Tôi hợp tác với một đội ngũ tài năng.

My job involves managing multiple projects.

Công việc của tôi liên quan đến việc quản lý nhiều dự án.

Hội thoại

Employee

I am employed at a local startup. What about you?

Tôi làm việc tại một công ty khởi nghiệp địa phương. Còn bạn thì sao?

Colleague

I collaborate with a talented team of designers.

Tôi hợp tác với một đội ngũ thiết kế tài năng.

Employee

My job involves managing multiple projects every month.

Công việc của tôi liên quan đến việc quản lý nhiều dự án mỗi tháng.

Colleague

That sounds interesting! I work on different projects too.

Nghe có vẻ thú vị! Tôi cũng làm việc trên những dự án khác nhau.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'I am employed at' có nghĩa là 'Tôi làm việc tại' và được sử dụng để xác định nơi làm việc.
'I collaborate with' có nghĩa là 'Tôi hợp tác với' và chúng ta sử dụng cụm này để nói về việc hợp tác với những người khác.
'My job involves' được dịch là 'Công việc của tôi liên quan đến' và được sử dụng để giải thích các nhiệm vụ trong công việc.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ Job duties 💼

How to describe your job duties? Part 1

Useful phrases

How to describe your job duties? Part 2

Useful phrases

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!