Negative sentences

Don't vs didn't

A2
Đơn vị 7
2 m
Bài học 3

Các bài học

Negative sentences

  • Mów teraz

    I don't watch TV every day.

  • Mów teraz

    I didn't watch TV yesterday

  • Mów teraz

    Yes, I did.

  • Mów teraz

    No, I didn't.

  • Powtórz ze słuchu

    _ _____ _____ __ _____ ___.

  • Powtórz ze słuchu

    _ ______ _____ __ _________

  • Powtórz ze słuchu

    ___, _ ___.

  • Powtórz ze słuchu

    __, _ ______.

  • Przetłumacz teraz

    Chúng ta dùng “don’t” để tạo câu phủ định ở thì hiện tại. Ví dụ: Tôi không xem TV mỗi ngày.

  • Przetłumacz teraz

    Chúng ta dùng “didn’t” để tạo câu phủ định ở thì quá khứ. Ví dụ: Hôm qua tôi không xem TV

  • Przetłumacz teraz

    Hôm qua bạn có xem TV không? Trả lời.

  • Przetłumacz teraz

    Bạn có nấu bữa tối hai ngày trước không? Trả lời

Cụm từ chính

negative sentences

câu phủ định

present tense

thì hiện tại

past tense

thì quá khứ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
watch
xem
cook
nấu ăn
yesterday
hôm qua
everyday
mỗi ngày
two
hai

Câu

I don't watch TV every day.

Tôi không xem TV mỗi ngày.

I didn't watch TV yesterday.

Tôi đã không xem TV hôm qua.

Did you cook dinner two days ago?

Bạn đã nấu bữa tối hai ngày trước chưa?

Negative sentences are important for clear communication.

Câu phủ định rất quan trọng để giao tiếp rõ ràng.

The present tense is used for actions happening now.

Thì hiện tại được sử dụng cho các hành động xảy ra ngay bây giờ.

The past tense describes events that have already happened.

Thì quá khứ mô tả những sự kiện đã xảy ra.

Hội thoại

Customer

Did you cook dinner yesterday?

Bạn đã nấu bữa tối hôm qua chưa?

Chef

No, I didn't cook dinner yesterday. I cooked it two days ago.

Không, tôi đã không nấu bữa tối hôm qua. Tôi đã nấu nó hai ngày trước.

Customer

Do you watch TV every day?

Bạn có xem TV mỗi ngày không?

Chef

I don't watch TV every day. I prefer reading.

Tôi không xem TV mỗi ngày. Tôi thích đọc sách.

Customer

What do you do in your free time?

Bạn làm gì trong thời gian rảnh?

Chef

I usually cook or spend time with my family.

Tôi thường nấu ăn hoặc dành thời gian với gia đình.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Negative sentences' là những câu phủ định, diễn đạt sự thiếu thốn hoặc từ chối một tình huống.
'Present tense' được sử dụng để mô tả các hành động đang diễn ra trong hiện tại.
'Past tense' được sử dụng cho những sự kiện đã xảy ra trong quá khứ, chẳng hạn như 'Tôi đã đi bộ đến cửa hàng.'

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ Present Simple vs Past Simple 📖

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!

Dev mode: Node detail (NodeDetailResponseDto)
{
    "node": {
        "id": "R347",
        "name": "Negative sentences",
        "description": "Don't vs didn't",
        "levelDisplayCode": "A2",
        "durationMinutes": 2,
        "availableOnWeb": true,
        "unitOrder": 7,
        "moduleOrder": 4,
        "nodeOrder": 3,
        "seoPublicId": "n-wk7pow"
    },
    "seo": {
        "title": "Cách tạo câu phủ định trong tiếng Anh",
        "subtitle": "Tìm hiểu quy tắc tạo câu phủ định trong thì hiện tại và quá khứ.",
        "metaDescription": "Khám phá cách sử dụng 'don't' và 'didn't' trong câu phủ định. Học tiếng Anh cùng BeeSpeaker!"
    },
    "lessons": [
        {
            "id": 302629,
            "name": "Negative sentences",
            "language": "EN",
            "videoUrl": "https://cdn.beespeaker.com/videos/b1432_1664964052387_libx265.mp4?Expires=1784228669&Signature=Kkg2kGMvDTMqr5FsRPsCMVJYAH1L8vo0DUxBYdYurBvpfh6yoeAeWMpUJ5wmUN2Kj8Q9DzxcAIWyf47eJ9FV9o4PBz2MR0Z20r-gii6TrmpDPe4hhxgwt0qpqbLGeb-Dyf5xeDz-eUm1IlRlI~edpqlEU94r1crKtwGFVS45QlhU7~RjYWCVgZfhr9oHkS5pOoaLdNQNM15KXLfLORXjuT1Gi2hO89URcKDibLWmoo~c6rJGTMk4~RIyf42I7CIP6R1TIvUr0DkTfn198-utADw~xbpYJ0AzvPAt2~JXMxY5X6aXqmwbneKDLP0FdgYCCTGJUvYvaFu2H~XojIlAOg__&Key-Pair-Id=K2U8VA15L1IF59",
            "parts": [
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "BASIC_REPEAT",
                    "text": "I don't watch TV every day.",
                    "textTranslation": "Chúng ta dùng “don’t” để tạo câu phủ định ở thì hiện tại. Ví dụ: Tôi không xem TV mỗi ngày.",
                    "textAnswer": "I don't watch TV every day.",
                    "videoStartMs": 0,
                    "videoEndMs": 16664
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "BASIC_REPEAT",
                    "text": "I didn't watch TV yesterday",
                    "textTranslation": "Chúng ta dùng “didn’t” để tạo câu phủ định ở thì quá khứ. Ví dụ: Hôm qua tôi không xem TV",
                    "textAnswer": "I didn't watch TV yesterday",
                    "videoStartMs": 19572,
                    "videoEndMs": 37531
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "BASIC_REPEAT",
                    "text": "Yes, I did.",
                    "textTranslation": "Hôm qua bạn có xem TV không? Trả lời.",
                    "textAnswer": "Yes, I did.",
                    "videoStartMs": 41420,
                    "videoEndMs": 44905
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "BASIC_REPEAT",
                    "text": "No, I didn't.",
                    "textTranslation": "Bạn có nấu bữa tối hai ngày trước không? Trả lời",
                    "textAnswer": "No, I didn't.",
                    "videoStartMs": 48347,
                    "videoEndMs": 52288
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "LISTENING",
                    "text": "_ _____ _____ __ _____ ___.",
                    "textTranslation": "Chúng ta dùng “don’t” để tạo câu phủ định ở thì hiện tại. Ví dụ: Tôi không xem TV mỗi ngày.",
                    "textAnswer": "I don't watch TV every day.",
                    "videoStartMs": 0,
                    "videoEndMs": 16664
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "LISTENING",
                    "text": "_ ______ _____ __ _________",
                    "textTranslation": "Chúng ta dùng “didn’t” để tạo câu phủ định ở thì quá khứ. Ví dụ: Hôm qua tôi không xem TV",
                    "textAnswer": "I didn't watch TV yesterday",
                    "videoStartMs": 19572,
                    "videoEndMs": 37531
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "LISTENING",
                    "text": "___, _ ___.",
                    "textTranslation": "Hôm qua bạn có xem TV không? Trả lời.",
                    "textAnswer": "Yes, I did.",
                    "videoStartMs": 41420,
                    "videoEndMs": 44905
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "LISTENING",
                    "text": "__, _ ______.",
                    "textTranslation": "Bạn có nấu bữa tối hai ngày trước không? Trả lời",
                    "textAnswer": "No, I didn't.",
                    "videoStartMs": 48347,
                    "videoEndMs": 52288
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "TRANSLATE_REPEAT",
                    "text": "Chúng ta dùng “don’t” để tạo câu phủ định ở thì hiện tại. Ví dụ: Tôi không xem TV mỗi ngày.",
                    "textTranslation": "_ _____ _____ __ _____ ___.",
                    "textAnswer": "I don't watch TV every day.",
                    "videoStartMs": 0,
                    "videoEndMs": 16664
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "TRANSLATE_REPEAT",
                    "text": "Chúng ta dùng “didn’t” để tạo câu phủ định ở thì quá khứ. Ví dụ: Hôm qua tôi không xem TV",
                    "textTranslation": "_ ______ _____ __ _________",
                    "textAnswer": "I didn't watch TV yesterday",
                    "videoStartMs": 19572,
                    "videoEndMs": 37531
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "TRANSLATE_REPEAT",
                    "text": "Hôm qua bạn có xem TV không? Trả lời.",
                    "textTranslation": "___, _ ___.",
                    "textAnswer": "Yes, I did.",
                    "videoStartMs": 41420,
                    "videoEndMs": 44905
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "TRANSLATE_REPEAT",
                    "text": "Bạn có nấu bữa tối hai ngày trước không? Trả lời",
                    "textTranslation": "__, _ ______.",
                    "textAnswer": "No, I didn't.",
                    "videoStartMs": 48347,
                    "videoEndMs": 52288
                }
            ]
        }
    ],
    "keyPhrases": [
        {
            "source": "negative sentences",
            "translation": "câu phủ định"
        },
        {
            "source": "present tense",
            "translation": "thì hiện tại"
        },
        {
            "source": "past tense",
            "translation": "thì quá khứ"
        }
    ],
    "vocabulary": [
        {
            "source": "watch",
            "translation": "xem"
        },
        {
            "source": "cook",
            "translation": "nấu ăn"
        },
        {
            "source": "yesterday",
            "translation": "hôm qua"
        },
        {
            "source": "everyday",
            "translation": "mỗi ngày"
        },
        {
            "source": "two",
            "translation": "hai"
        }
    ],
    "sentences": [
        {
            "source": "I don't watch TV every day.",
            "translation": "Tôi không xem TV mỗi ngày."
        },
        {
            "source": "I didn't watch TV yesterday.",
            "translation": "Tôi đã không xem TV hôm qua."
        },
        {
            "source": "Did you cook dinner two days ago?",
            "translation": "Bạn đã nấu bữa tối hai ngày trước chưa?"
        },
        {
            "source": "Negative sentences are important for clear communication.",
            "translation": "Câu phủ định rất quan trọng để giao tiếp rõ ràng."
        },
        {
            "source": "The present tense is used for actions happening now.",
            "translation": "Thì hiện tại được sử dụng cho các hành động xảy ra ngay bây giờ."
        },
        {
            "source": "The past tense describes events that have already happened.",
            "translation": "Thì quá khứ mô tả những sự kiện đã xảy ra."
        }
    ],
    "dialogue": [
        {
            "role": "Customer",
            "source": "Did you cook dinner yesterday?",
            "translation": "Bạn đã nấu bữa tối hôm qua chưa?"
        },
        {
            "role": "Chef",
            "source": "No, I didn't cook dinner yesterday. I cooked it two days ago.",
            "translation": "Không, tôi đã không nấu bữa tối hôm qua. Tôi đã nấu nó hai ngày trước."
        },
        {
            "role": "Customer",
            "source": "Do you watch TV every day?",
            "translation": "Bạn có xem TV mỗi ngày không?"
        },
        {
            "role": "Chef",
            "source": "I don't watch TV every day. I prefer reading.",
            "translation": "Tôi không xem TV mỗi ngày. Tôi thích đọc sách."
        },
        {
            "role": "Customer",
            "source": "What do you do in your free time?",
            "translation": "Bạn làm gì trong thời gian rảnh?"
        },
        {
            "role": "Chef",
            "source": "I usually cook or spend time with my family.",
            "translation": "Tôi thường nấu ăn hoặc dành thời gian với gia đình."
        }
    ],
    "faq": [
        {
            "question": "'Negative sentences' có nghĩa là gì?",
            "answer": "'Negative sentences' là những câu phủ định, diễn đạt sự thiếu thốn hoặc từ chối một tình huống."
        },
        {
            "question": "Làm thế nào để sử dụng 'present tense'?",
            "answer": "'Present tense' được sử dụng để mô tả các hành động đang diễn ra trong hiện tại."
        },
        {
            "question": "Có những ví dụ nào về 'past tense'?",
            "answer": "'Past tense' được sử dụng cho những sự kiện đã xảy ra trong quá khứ, chẳng hạn như 'Tôi đã đi bộ đến cửa hàng.'"
        }
    ],
    "navigation": {
        "modules": [
            {
                "id": "RG122_A2",
                "order": 1,
                "name": "A2⭐ Present Simple vs Past Simple 📖",
                "durationMinutes": 7,
                "nodes": [
                    {
                        "id": "R345",
                        "order": 1,
                        "name": "Present vs past",
                        "description": "Do vs did",
                        "nodeAvatarUrl": "https://cdn.beespeaker.com/public/avatars/alessandro-sm.png",
                        "availableOnWeb": true,
                        "seoPublicId": "n-8ghgma"
                    },
                    {
                        "id": "R346",
                        "order": 2,
                        "name": "Present vs past",
                        "description": "Questions",
                        "nodeAvatarUrl": "https://cdn.beespeaker.com/public/avatars/alessandro-sm.png",
                        "availableOnWeb": true,
                        "seoPublicId": "n-o8eplt"
                    },
                    {
                        "id": "R347",
                        "order": 3,
                        "name": "Negative sentences",
                        "description": "Don't vs didn't",
                        "nodeAvatarUrl": "https://cdn.beespeaker.com/public/avatars/alessandro-sm.png",
                        "availableOnWeb": true,
                        "seoPublicId": "n-wk7pow"
                    }
                ]
            }
        ]
    }
}