Các bài học
Present vs past
-
Nói ngay
What do you do every day?
-
Nói ngay
I watch TV every day.
-
Nói ngay
What did you do yesterday?
-
Nói ngay
I watched TV yesterday.
-
Nghe và lặp lại
____ __ ___ __ _____ ___?
-
Nghe và lặp lại
_ _____ __ _____ ___.
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ___ __ _________?
-
Nghe và lặp lại
_ _______ __ _________.
-
Dịch ngay
Chúng ta dùng “do” để hỏi câu ở thì hiện tại. Ví dụ: Bạn làm gì mỗi ngày?
-
Dịch ngay
Tôi xem TV mỗi ngày
-
Dịch ngay
Chúng ta dùng “did” để hỏi câu ở thì quá khứ. Ví dụ: Bạn đã làm gì hôm qua?
-
Dịch ngay
Hôm qua, tôi đã xem TV
Cụm từ chính
make inquiries in the present
hỏi về hiện tại
perform activities regularly
thực hiện các hoạt động thường xuyên
ask about past events
hỏi về các sự kiện trong quá khứ
Từ vựng
Câu
What do you do every day?
Bạn làm gì mỗi ngày?
What did you do yesterday?
Hôm qua bạn đã làm gì?
I watch TV every day.
Tôi xem TV mỗi ngày.
I make inquiries in the present about my daily schedule.
Tôi hỏi về lịch trình hàng ngày của mình.
I perform activities regularly to stay active.
Tôi thực hiện các hoạt động thường xuyên để giữ sức khỏe.
Can you ask about past events in your life?
Bạn có thể hỏi về các sự kiện trong quá khứ của mình không?
Hội thoại
What do you do every day?
Bạn làm gì mỗi ngày?
I perform activities regularly to help students learn.
Tôi thực hiện các hoạt động thường xuyên để giúp học sinh học tập.
What did you do yesterday?
Hôm qua bạn đã làm gì?
I made inquiries in the present about the lesson plans.
Tôi đã hỏi về các kế hoạch bài học hiện tại.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.