Các bài học

dairy

  • Giới thiệu

    Hello. Today you will learn some new foods. You will also learn what things to say when you’re grocery shopping. What's next? Listen, repeat, and answer the questions. Go to the next part.

dairy

  • Nói ngay

    dairy

  • Nói ngay

    a carton of milk

  • Nói ngay

    Can you please buy a carton of milk when you go shopping?

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ______ ___ _ ______ __ ____ ____ ___ __ ________?

  • Dịch ngay

    Sản phẩm từ sữa

  • Dịch ngay

    Một thùng sữa

  • Dịch ngay

    Bạn có thể mua một thùng sữa khi đi mua sắm không?

Cụm từ chính

a bottle of juice

một chai nước trái cây

fresh produce

nông sản tươi

grocery store

cửa hàng tạp hóa

Từ vựng

Từ
Bản dịch
cheese
phô mai
yogurt
sữa chua
vegetables
rau củ

Câu

I need to buy some dairy products.

Tôi cần mua một số sản phẩm từ sữa.

Can you get milk and cheese from the store?

Bạn có thể lấy sữa và phô mai từ cửa hàng không?

I will buy a carton of milk tomorrow.

Tôi sẽ mua một hộp sữa vào ngày mai.

I bought a bottle of juice for breakfast.

Tôi đã mua một chai nước trái cây cho bữa sáng.

The grocery store has fresh produce every day.

Cửa hàng tạp hóa có nông sản tươi mỗi ngày.

Do you want some vegetables for dinner?

Bạn có muốn một ít rau củ cho bữa tối không?

Hội thoại

Customer

Can you help me find the dairy section?

Bạn có thể giúp tôi tìm khu vực sữa không?

Shop Assistant

Sure! The dairy section is at the back of the grocery store.

Chắc chắn rồi! Khu vực sữa ở phía sau cửa hàng tạp hóa.

Customer

I need some cheese and yogurt too.

Tôi cũng cần một ít phô mai và sữa chua.

Shop Assistant

You can find those next to the milk.

Bạn có thể tìm thấy chúng bên cạnh sữa.

Customer

Thank you! I will buy a bottle of juice as well.

Cảm ơn bạn! Tôi cũng sẽ mua một chai nước trái cây.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'A bottle of juice' có nghĩa là 'một chai nước trái cây', tức là một cái bình chứa chất lỏng mà bạn có thể uống.
'Fresh produce' có nghĩa là 'sản phẩm tươi sống', thường có sẵn tại các cửa hàng tạp hóa.
'Vegetables' có nghĩa là 'rau củ', là một phần của chế độ ăn uống lành mạnh.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ Groceries 🛒

dairy

Intro

a dozen eggs

Italian cheese is my favourite

chicken

We're having chicken for dinner

A2⭐ Morning routine 🌤️ part 1

My name is Bill

I'm from Massachusetts

Morning routine

Listen and learn

I get up and take a shower

Morning routine

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!