I get up and take a shower

Morning routine

A2
Đơn vị 2
5 m
Bài học 3

Các bài học

I get up and take a shower

  • Giới thiệu

    When I get up, I take a shower. I turn the kettle on for my cup of coffee. I get dressed. I have some breakfast and then I go to work.

  • Nói ngay

    When I get up, I take a shower.

  • Nói ngay

    I turn the kettle on for my cup of coffee.

  • Nói ngay

    I get dressed.

  • Nói ngay

    I have some breakfast and then I go to work

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ___ __, _ ____ _ ______.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ___ ______ __ ___ __ ___ __ ______.

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ _______.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ____ _________ ___ ____ _ __ __ ____

  • Dịch ngay

    Khi tôi thức dậy, tôi đi tắm

  • Dịch ngay

    Tôi bật ấm nước để pha một tách cà phê

  • Dịch ngay

    Tôi thay quần áo

  • Dịch ngay

    Tôi ăn sáng rồi đi làm

Cụm từ chính

make my bed

dọn giường

brush my teeth

đánh răng

prepare my lunch

chuẩn bị bữa trưa

Từ vựng

Từ
Bản dịch
toothbrush
bàn chải đánh răng
alarm
đồng hồ báo thức
breakfast
bữa sáng

Câu

When I get up, I take a shower.

Khi tôi dậy, tôi tắm.

I turn the kettle on for my cup of coffee.

Tôi bật ấm nước cho tách cà phê của mình.

I get dressed.

Tôi thay đồ.

I always make my bed in the morning.

Tôi luôn dọn giường vào buổi sáng.

After breakfast, I brush my teeth.

Sau bữa sáng, tôi đánh răng.

I prepare my lunch before I leave for work.

Tôi chuẩn bị bữa trưa trước khi rời khỏi nhà đi làm.

Hội thoại

Person A

What do you do after you get up?

Bạn làm gì sau khi dậy?

Person B

First, I make my bed and then I have breakfast.

Đầu tiên, tôi dọn giường và sau đó tôi ăn sáng.

Person A

Do you brush your teeth after breakfast?

Bạn có đánh răng sau bữa sáng không?

Person B

Yes, I brush my teeth right after eating.

Có, tôi đánh răng ngay sau khi ăn.

Person A

What about lunch? Do you prepare it in the morning?

Còn bữa trưa thì sao? Bạn có chuẩn bị nó vào buổi sáng không?

Person B

Yes, I prepare my lunch before I leave for work.

Có, tôi chuẩn bị bữa trưa trước khi tôi rời khỏi nhà đi làm.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Make my bed' có nghĩa là 'dọn giường'.
'Brush my teeth' có nghĩa là 'đánh răng' và chúng ta sử dụng cụm này sau khi ăn.
'Prepare my lunch' có nghĩa là 'chuẩn bị bữa trưa của tôi' để dùng sau.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ Morning routine 🌤️ part 1

My name is Bill

I'm from Massachusetts

Morning routine

Listen and learn

I get up and take a shower

Morning routine

A2⭐ Morning routine 🌤️part 2

have

have lunch

Typical morning

Listen and learn

I always make coffee

Typical morning

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!