I always make coffee

Typical morning

A2
Đơn vị 2
5 m
Bài học 3

Các bài học

I always make coffee

  • Giới thiệu

    My alarm goes off at 6 o'clock. I hit the snooze button and stay in bed until six thirty. I make coffee and have a quick shower. I get dressed and prepare breakfast. I have breakfast and coffee, and I leave for work.

  • Nói ngay

    My alarm goes off at six o'clock

  • Nói ngay

    I hit the snooze button and stay in bed until six thirty

  • Nói ngay

    I make coffee and have a quick shower

  • Nói ngay

    I get dressed and prepare breakfast

  • Nói ngay

    I have breakfast and coffee and I leave for work

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ ____ ___ __ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ ___ ______ ______ ___ ____ __ ___ _____ ___ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ______ ___ ____ _ _____ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ _______ ___ _______ _________

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _________ ___ ______ ___ _ _____ ___ ____

  • Dịch ngay

    Chuông báo thức của tôi reo lúc 6 giờ

  • Dịch ngay

    Tôi tắt báo thức và nằm trên giường đến 6 giờ 30

  • Dịch ngay

    Tôi pha cà phê và tắm nhanh

  • Dịch ngay

    Tôi thay quần áo và chuẩn bị bữa sáng

  • Dịch ngay

    Tôi ăn sáng, uống cà phê và đi làm

Cụm từ chính

wake up early

thức dậy sớm

morning routine

thói quen buổi sáng

start the day

bắt đầu một ngày

Từ vựng

Từ
Bản dịch
breakfast
bữa sáng
shower
tắm
coffee
cà phê

Câu

I have breakfast and coffee before I leave for work.

Tôi ăn bữa sáng và uống cà phê trước khi rời khỏi nhà đi làm.

I make coffee after I have a quick shower.

Tôi pha cà phê sau khi tắm nhanh.

My alarm goes off at six o'clock every morning.

Đồng hồ báo thức của tôi reo vào lúc sáu giờ mỗi sáng.

It is important to wake up early to have a productive day.

Thức dậy sớm là quan trọng để có một ngày làm việc hiệu quả.

I follow a morning routine that helps me feel energized.

Tôi thực hiện thói quen buổi sáng giúp tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng.

I always try to start the day with a positive attitude.

Tôi luôn cố gắng bắt đầu một ngày với thái độ tích cực.

Hội thoại

Person A

What time does your alarm go off?

Mấy giờ thì đồng hồ báo thức của bạn reo?

Person B

My alarm goes off at six o'clock.

Đồng hồ báo thức của tôi reo vào lúc sáu giờ.

Person A

Do you have a morning routine?

Bạn có thói quen buổi sáng không?

Person B

Yes, I wake up early and make coffee.

Có, tôi thức dậy sớm và pha cà phê.

Person A

That sounds nice! How do you start the day?

Nghe có vẻ hay! Bạn bắt đầu một ngày như thế nào?

Person B

I try to start the day with a quick shower.

Tôi cố gắng bắt đầu một ngày bằng một trận tắm nhanh.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Wake up early' có nghĩa là 'dậy sớm'.
'Morning routine' có nghĩa là 'thói quen buổi sáng'.
'Start the day' có nghĩa là 'bắt đầu một ngày'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ Morning routine 🌤️part 2

have

have lunch

Typical morning

Listen and learn

I always make coffee

Typical morning

A2 ⭐ Meals 🍴

Breakfast

Food

a fork

a fork

water

water

Snacks

Snacks

Dried fruit and nuts, crackers, popcorn

Snacks

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!