to buy on sale

to get a bargain

A2
Đơn vị 6
2 m
Bài học 1

Các bài học

to buy on sale

  • Giới thiệu

    This lesson is dedicated to common phrases connected with doing shopping.

  • Nói ngay

    to buy something on sale

  • Nói ngay

    I usually buy clothes on sale. They are a lot cheaper

  • Nói ngay

    to get a bargain

  • Nói ngay

    Use this website if you want to get a bargain on plane tickets

  • Nói ngay

    to get a good deal on something

  • Nói ngay

    At the end of the year, you can get a good deal on some products

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _________ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ ___ _______ __ ____. ____ ___ _ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _ _______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ _______ __ ___ ____ __ ___ _ _______ __ _____ _______

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _ ____ ____ __ _________

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ___ __ ___ ____, ___ ___ ___ _ ____ ____ __ ____ ________

  • Dịch ngay

    mua hàng giảm giá

  • Dịch ngay

    Tôi thường mua quần áo khi giảm giá. Chúng rẻ hơn nhiều

  • Dịch ngay

    săn được món hời

  • Dịch ngay

    Hãy dùng trang web này nếu bạn muốn săn vé máy bay giá rẻ

  • Dịch ngay

    mua được món hàng hời

  • Dịch ngay

    Vào cuối năm, bạn có thể mua được một số món hàng với giá hời

Cụm từ chính

find a great discount

tìm một ưu đãi lớn

shop for bargains

mua sắm đồ giảm giá

save money while shopping

tiết kiệm tiền khi mua sắm

Từ vựng

Từ
Bản dịch
discount
giảm giá
promotion
khuyến mãi
offer
cung cấp

Câu

I love to buy products that are discounted.

Tôi thích mua những sản phẩm được giảm giá.

Many people look for discounts during holidays.

Nhiều người tìm kiếm các chương trình giảm giá trong dịp lễ.

You can often find good sales at local stores.

Bạn thường có thể tìm thấy các đợt giảm giá tốt tại các cửa hàng địa phương.

I always try to find a great discount when I shop.

Tôi luôn cố gắng tìm một ưu đãi lớn khi mua sắm.

It is fun to shop for bargains at flea markets.

Thật thú vị khi mua sắm đồ giảm giá ở chợ trời.

You can save money while shopping if you compare prices.

Bạn có thể tiết kiệm tiền khi mua sắm nếu bạn so sánh giá cả.

Hội thoại

Customer

Do you have any promotions for clothes?

Bạn có chương trình khuyến mãi nào cho quần áo không?

Shop Assistant

Yes, we have a sale on many items right now.

Có, hiện tại chúng tôi đang giảm giá nhiều mặt hàng.

Customer

I love to shop for bargains during sales.

Tôi thích mua sắm đồ giảm giá trong các đợt giảm giá.

Shop Assistant

You can also find a great discount on our website.

Bạn cũng có thể tìm thấy một ưu đãi lớn trên trang web của chúng tôi.

Customer

That sounds good! I want to save money while shopping.

Nghe có vẻ tốt! Tôi muốn tiết kiệm tiền khi mua sắm.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'find a great discount' có nghĩa là phát hiện một sự giảm giá đáng kể.
'Shop for bargains' có nghĩa là tìm kiếm những món đồ được bán với giá thấp hơn.
'Save money while shopping' có nghĩa là chi tiêu ít hơn bình thường bằng cách tìm những món hời tốt.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!