Các bài học
Excited about
-
Giới thiệu
Let's talk about attitudes and feelings. Learn the words and phrases and practice a conversation.
-
Nói ngay
to be excited about
-
Nói ngay
to feel grateful for
-
Nói ngay
to seem nervous about
-
Nói ngay
to look surprised
-
Nghe và lặp lại
__ __ _______ _____
-
Nghe và lặp lại
__ ____ ________ ___
-
Nghe và lặp lại
__ ____ _______ _____
-
Nghe và lặp lại
__ ____ _________
-
Dịch ngay
hào hứng về
-
Dịch ngay
cảm thấy biết ơn vì
-
Dịch ngay
có vẻ lo lắng về
-
Dịch ngay
trông ngạc nhiên
Cụm từ chính
to appreciate what you have
trân trọng những gì bạn có
to show appreciation
thể hiện sự trân trọng
to express thanks
bày tỏ lòng cảm ơn
Từ vựng
Câu
She is excited about her birthday party.
Cô ấy rất hào hứng về bữa tiệc sinh nhật của mình.
He feels grateful for his family.
Anh ấy cảm thấy biết ơn vì gia đình của mình.
They seem nervous about the exam.
Họ có vẻ lo lắng về kỳ thi.
It is important to appreciate what you have in life.
Việc trân trọng những gì bạn có trong cuộc sống là rất quan trọng.
You should show appreciation for the help you receive.
Bạn nên thể hiện sự trân trọng đối với sự giúp đỡ bạn nhận được.
I want to express thanks for your kindness.
Tôi muốn bày tỏ lòng cảm ơn vì sự tốt bụng của bạn.
Hội thoại
I am so grateful for all the support you have given me.
Tôi rất biết ơn vì tất cả sự hỗ trợ bạn đã dành cho tôi.
It is my pleasure to help you. I appreciate your hard work.
Tôi rất vui được giúp bạn. Tôi trân trọng sự nỗ lực của bạn.
Thank you! I want to show appreciation by treating you to dinner.
Cảm ơn bạn! Tôi muốn thể hiện sự trân trọng bằng cách đãi bạn bữa tối.
That sounds wonderful! I am thankful for your gesture.
Nghe có vẻ tuyệt vời! Tôi cảm ơn bạn vì cử chỉ của bạn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Attitudes 😌
Excited about
Grateful for
You look surprised.
He seems nervous.
Tell me more.
That's good to know.
Dialogue
My niece is getting married!
Test
Challenge time
A2⭐ Verbs with two objects ⚡
Please tell me the news.
Tell someone something
Show me the message.
Show someone something
Could you pass me the sugar?
Pass someone something
Dialogue
Please tell me the news.
Test
Challenge time