Các bài học
They couldn't find a place to park.
-
Giới thiệu
We use 'couldn't' when something was impossible in the past.
-
Nói ngay
She couldn't find her keys this morning.
-
Nói ngay
He couldn't come to the party because he was sick.
-
Nói ngay
They couldn't find a place to park.
-
Nghe và lặp lại
___ ________ ____ ___ ____ ____ _______.
-
Nghe và lặp lại
__ ________ ____ __ ___ _____ _______ __ ___ ____.
-
Nghe và lặp lại
____ ________ ____ _ _____ __ ____.
-
Dịch ngay
Sáng nay cô ấy không thể tìm thấy chìa khóa của mình
-
Dịch ngay
Anh ấy không thể đến bữa tiệc vì bị ốm
-
Dịch ngay
Họ không thể tìm được chỗ đậu xe
Cụm từ chính
was unable to locate
không thể tìm thấy
was not able to attend
không thể tham dự
had trouble parking
gặp khó khăn khi đỗ xe
Từ vựng
Câu
She couldn't find her keys this morning, so she was late for work.
Cô ấy không tìm thấy chìa khóa sáng nay, vì vậy cô ấy đã đến muộn làm.
He couldn't come to the party because he was sick, which made her sad.
Anh ấy không thể đến bữa tiệc vì bị ốm, điều đó làm cô ấy buồn.
They couldn't find a place to park, so they decided to leave early.
Họ không thể tìm thấy chỗ đỗ xe, vì vậy họ quyết định ra về sớm.
She was unable to locate her wallet at the store.
Cô ấy không thể tìm thấy ví của mình trong cửa hàng.
He was not able to attend the concert due to a family commitment.
Anh ấy không thể tham dự buổi hòa nhạc vì một cam kết gia đình.
They had trouble parking near the restaurant during the weekend.
Họ gặp khó khăn khi đỗ xe gần nhà hàng vào cuối tuần.
Hội thoại
I could not find my car keys when I left the house.
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa xe của mình khi rời khỏi nhà.
That is frustrating! Did you check your bag?
Thật là bực bội! Bạn đã kiểm tra túi của mình chưa?
Yes, but I was unable to locate them anywhere.
Có, nhưng tôi không thể tìm thấy chúng ở đâu cả.
I hope you find them soon. Are you going to the event later?
Tôi hy vọng bạn sẽ tìm thấy chúng sớm. Bạn có đi đến sự kiện sau không?
No, I am not able to attend because of this issue.
Không, tôi không thể tham dự vì vấn đề này.
That is too bad. Maybe next time you will have better luck.
Thật là đáng tiếc. Có lẽ lần tới bạn sẽ gặp may mắn hơn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Had to, didn't have to, couldn't ☄️
She had to prepare a presentation.
Had to
I didn't have to go to work yesterday.
Didn't have to
They couldn't find a place to park.
Couldn't
Dialogue
Why didn't you come to the party?
Test
Challenge time
A2⭐ Must and mustn't 💥
We must hurry up.
Must
You mustn't leave your luggage here.
Mustn't
We must try harder next time.
Have to vs must
You mustn't take photos in the museum.
Don't have vs mustn't
Test
Challenge time