They couldn't find a place to park.

Couldn't

A2
Đơn vị 16
2 m
Bài học 3

Các bài học

They couldn't find a place to park.

  • Giới thiệu

    We use 'couldn't' when something was impossible in the past.

  • Nói ngay

    She couldn't find her keys this morning.

  • Nói ngay

    He couldn't come to the party because he was sick.

  • Nói ngay

    They couldn't find a place to park.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ________ ____ ___ ____ ____ _______.

  • Nghe và lặp lại

    __ ________ ____ __ ___ _____ _______ __ ___ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ________ ____ _ _____ __ ____.

  • Dịch ngay

    Sáng nay cô ấy không thể tìm thấy chìa khóa của mình

  • Dịch ngay

    Anh ấy không thể đến bữa tiệc vì bị ốm

  • Dịch ngay

    Họ không thể tìm được chỗ đậu xe

Cụm từ chính

was unable to locate

không thể tìm thấy

was not able to attend

không thể tham dự

had trouble parking

gặp khó khăn khi đỗ xe

Từ vựng

Từ
Bản dịch
search
tìm kiếm
event
sự kiện
space
không gian

Câu

She couldn't find her keys this morning, so she was late for work.

Cô ấy không tìm thấy chìa khóa sáng nay, vì vậy cô ấy đã đến muộn làm.

He couldn't come to the party because he was sick, which made her sad.

Anh ấy không thể đến bữa tiệc vì bị ốm, điều đó làm cô ấy buồn.

They couldn't find a place to park, so they decided to leave early.

Họ không thể tìm thấy chỗ đỗ xe, vì vậy họ quyết định ra về sớm.

She was unable to locate her wallet at the store.

Cô ấy không thể tìm thấy ví của mình trong cửa hàng.

He was not able to attend the concert due to a family commitment.

Anh ấy không thể tham dự buổi hòa nhạc vì một cam kết gia đình.

They had trouble parking near the restaurant during the weekend.

Họ gặp khó khăn khi đỗ xe gần nhà hàng vào cuối tuần.

Hội thoại

Customer

I could not find my car keys when I left the house.

Tôi không thể tìm thấy chìa khóa xe của mình khi rời khỏi nhà.

Friend

That is frustrating! Did you check your bag?

Thật là bực bội! Bạn đã kiểm tra túi của mình chưa?

Customer

Yes, but I was unable to locate them anywhere.

Có, nhưng tôi không thể tìm thấy chúng ở đâu cả.

Friend

I hope you find them soon. Are you going to the event later?

Tôi hy vọng bạn sẽ tìm thấy chúng sớm. Bạn có đi đến sự kiện sau không?

Customer

No, I am not able to attend because of this issue.

Không, tôi không thể tham dự vì vấn đề này.

Friend

That is too bad. Maybe next time you will have better luck.

Thật là đáng tiếc. Có lẽ lần tới bạn sẽ gặp may mắn hơn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Was unable to locate' có nghĩa là 'không thể xác định vị trí'.
'Was not able to attend' có thể được sử dụng trong câu để nói rằng ai đó không thể tham gia vào điều gì đó.
'Had trouble parking' có nghĩa là 'gặp khó khăn trong việc đỗ xe'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ Had to, didn't have to, couldn't ☄️

She had to prepare a presentation.

Had to

I didn't have to go to work yesterday.

Didn't have to

They couldn't find a place to park.

Couldn't

Dialogue

Why didn't you come to the party?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!