Các bài học
Weather forecast for the weekend
-
Nói ngay
We use "going to" to talk about weather forecast
-
Nói ngay
It's going to rain tomorrow
-
Nói ngay
It's going to be boiling hot at the weekend
-
Nói ngay
It's going to snow all day
-
Nói ngay
It's going to be warm and sunny
-
Nói ngay
It's going to rain tomorrow
-
Nói ngay
It's going to be boiling hot at the weekend
-
Nói ngay
It's going to snow all day
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ______ ___ __ ____ _____ _______ ________
-
Nghe và lặp lại
____ _____ __ ____ ________
-
Nghe và lặp lại
____ _____ __ __ _______ ___ __ ___ _______
-
Nghe và lặp lại
____ _____ __ ____ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
____ _____ __ __ ____ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
____ _____ __ ____ ________
-
Nghe và lặp lại
____ _____ __ __ _______ ___ __ ___ _______
-
Nghe và lặp lại
____ _____ __ ____ ___ ___
-
Dịch ngay
Chúng ta sử dụng “going to” để nói về dự báo thời tiết
-
Dịch ngay
Ví dụ: Ngày mai trời sẽ mưa
-
Dịch ngay
Cuối tuần sẽ cực kỳ nóng
-
Dịch ngay
Tuyết sẽ rơi cả ngày
-
Dịch ngay
Thời tiết sẽ ấm áp và có nắng
-
Dịch ngay
Vậy… Dự báo thời tiết ngày mai thế nào?
-
Dịch ngay
Dự báo thời tiết cuối tuần thế nào?
-
Dịch ngay
Dự báo thời tiết ngày mai thế nào?
She's going to have a baby
-
Nói ngay
She's going to have a baby
-
Nói ngay
They're going to get married
-
Nói ngay
He's going to fall
-
Nói ngay
Is she going to have a baby?
-
Nói ngay
Yes, she is
-
Nói ngay
Are they going to get married?
-
Nói ngay
Yes, they are
-
Nói ngay
Is it going to rain?
-
Nói ngay
Yes, it is
-
Nghe và lặp lại
_____ _____ __ ____ _ ____
-
Nghe và lặp lại
_______ _____ __ ___ _______
-
Nghe và lặp lại
____ _____ __ ____
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _____ __ ____ _ ____?
-
Nghe và lặp lại
___, ___ __
-
Nghe và lặp lại
___ ____ _____ __ ___ _______?
-
Nghe và lặp lại
___, ____ ___
-
Nghe và lặp lại
__ __ _____ __ ____?
-
Nghe và lặp lại
___, __ __
-
Dịch ngay
Cô ấy sắp có em bé
-
Dịch ngay
Họ sẽ kết hôn
-
Dịch ngay
Anh ấy sắp ngã
-
Dịch ngay
Hỏi: Cô ấy sắp có em bé phải không?
-
Dịch ngay
Trả lời: Vâng, đúng vậy
-
Dịch ngay
Hỏi: Họ sắp kết hôn phải không?
-
Dịch ngay
Trả lời: Vâng, đúng vậy
-
Dịch ngay
Hỏi: Trời sắp mưa phải không?
-
Dịch ngay
Và trả lời: Vâng, đúng vậy
Cụm từ chính
the weather report
báo cáo thời tiết
the temperature will rise
nhiệt độ sẽ tăng
possible rain showers
có thể có mưa rào
plan to start a family
kế hoạch bắt đầu một gia đình
thinking about marriage
suy nghĩ về hôn nhân
expecting good weather
mong đợi thời tiết đẹp
Từ vựng
Câu
It's going to be warm and sunny tomorrow.
Ngày mai sẽ ấm áp và có nắng.
What's the weather forecast for the weekend?
Dự báo thời tiết cho cuối tuần là gì?
It's going to snow all day.
Sẽ có tuyết rơi suốt cả ngày.
The weather report says it will be very warm next week.
Báo cáo thời tiết nói rằng tuần tới sẽ rất ấm.
The temperature will rise significantly in the afternoon.
Nhiệt độ sẽ tăng đáng kể vào buổi chiều.
There may be possible rain showers later today.
Có thể sẽ có mưa rào vào cuối ngày hôm nay.
She is going to have a baby in the spring.
Cô ấy sẽ có một em bé vào mùa xuân.
They are going to get married next summer.
Họ sẽ kết hôn vào mùa hè tới.
Is it going to rain tomorrow?
Ngày mai có mưa không?
They plan to start a family soon.
Họ có kế hoạch bắt đầu một gia đình sớm.
She is thinking about marriage this year.
Cô ấy đang suy nghĩ về hôn nhân năm nay.
We are expecting good weather for the weekend.
Chúng tôi mong đợi thời tiết đẹp cho cuối tuần.
Hội thoại
What is the weather forecast for tomorrow?
Dự báo thời tiết cho ngày mai là gì?
The weather report says it will be sunny and warm.
Báo cáo thời tiết nói rằng sẽ có nắng và ấm.
Is it going to rain this weekend?
Cuối tuần này có mưa không?
There may be possible rain showers on Saturday.
Có thể sẽ có mưa rào vào thứ Bảy.
What about the temperature?
Còn nhiệt độ thì sao?
The temperature will rise later in the day.
Nhiệt độ sẽ tăng vào cuối ngày.
I heard that she is going to have a baby soon.
Tôi nghe nói rằng cô ấy sẽ có em bé sớm.
Yes, she plans to start a family.
Đúng vậy, cô ấy có kế hoạch bắt đầu một gia đình.
Are they going to get married next year?
Họ sẽ kết hôn vào năm tới chứ?
Yes, they are thinking about marriage.
Đúng vậy, họ đang suy nghĩ về hôn nhân.
What do you think about the weather this weekend?
Bạn nghĩ gì về thời tiết cuối tuần này?
I am expecting good weather for our picnic.
Tôi mong đợi thời tiết đẹp cho buổi picnic của chúng ta.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Going to 🕰️
Going to
Going to
Weather forecast for the weekend
Going to
weather
weather
snowy, hot & warm
weather
weather accessories
weather accessories
What do you need when it's sunny?
weather accessories
an umbrella
an umbrella
a coat
a coat
Test
Going to
A2⭐ Social life - going to the cinema 📽️
Watching a film
romcom
I don't like
horror films
Do you want to go?
to the cinema
Let's go!
There's a film at 8pm.
Dialogue
Do you want to go to the cinema tonight?
Test
Challenge time
Movie night with a friend
Invite a friend to the cinema