Weather forecast for the weekend

Going to

A2
Đơn vị 9
5 m
Bài học 2

Các bài học

Weather forecast for the weekend

  • Nói ngay

    We use "going to" to talk about weather forecast

  • Nói ngay

    It's going to rain tomorrow

  • Nói ngay

    It's going to be boiling hot at the weekend

  • Nói ngay

    It's going to snow all day

  • Nói ngay

    It's going to be warm and sunny

  • Nói ngay

    It's going to rain tomorrow

  • Nói ngay

    It's going to be boiling hot at the weekend

  • Nói ngay

    It's going to snow all day

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ______ ___ __ ____ _____ _______ ________

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ __ ____ ________

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ __ __ _______ ___ __ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ __ ____ ___ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ __ __ ____ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ __ ____ ________

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ __ __ _______ ___ __ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ __ ____ ___ ___

  • Dịch ngay

    Chúng ta sử dụng “going to” để nói về dự báo thời tiết

  • Dịch ngay

    Ví dụ: Ngày mai trời sẽ mưa

  • Dịch ngay

    Cuối tuần sẽ cực kỳ nóng

  • Dịch ngay

    Tuyết sẽ rơi cả ngày

  • Dịch ngay

    Thời tiết sẽ ấm áp và có nắng

  • Dịch ngay

    Vậy… Dự báo thời tiết ngày mai thế nào?

  • Dịch ngay

    Dự báo thời tiết cuối tuần thế nào?

  • Dịch ngay

    Dự báo thời tiết ngày mai thế nào?

She's going to have a baby

  • Nói ngay

    She's going to have a baby

  • Nói ngay

    They're going to get married

  • Nói ngay

    He's going to fall

  • Nói ngay

    Is she going to have a baby?

  • Nói ngay

    Yes, she is

  • Nói ngay

    Are they going to get married?

  • Nói ngay

    Yes, they are

  • Nói ngay

    Is it going to rain?

  • Nói ngay

    Yes, it is

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____ __ ____ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    _______ _____ __ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____ __ ____ _ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ___, ___ __

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ _____ __ ___ _______?

  • Nghe và lặp lại

    ___, ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    __ __ _____ __ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ___, __ __

  • Dịch ngay

    Cô ấy sắp có em bé

  • Dịch ngay

    Họ sẽ kết hôn

  • Dịch ngay

    Anh ấy sắp ngã

  • Dịch ngay

    Hỏi: Cô ấy sắp có em bé phải không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Vâng, đúng vậy

  • Dịch ngay

    Hỏi: Họ sắp kết hôn phải không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Vâng, đúng vậy

  • Dịch ngay

    Hỏi: Trời sắp mưa phải không?

  • Dịch ngay

    Và trả lời: Vâng, đúng vậy

Cụm từ chính

the weather report

báo cáo thời tiết

the temperature will rise

nhiệt độ sẽ tăng

possible rain showers

có thể có mưa rào

plan to start a family

kế hoạch bắt đầu một gia đình

thinking about marriage

suy nghĩ về hôn nhân

expecting good weather

mong đợi thời tiết đẹp

Từ vựng

Từ
Bản dịch
forecast
dự báo
sunshine
ánh nắng
cloudy
có mây
family
gia đình
marriage
hôn nhân
weather
thời tiết

Câu

It's going to be warm and sunny tomorrow.

Ngày mai sẽ ấm áp và có nắng.

What's the weather forecast for the weekend?

Dự báo thời tiết cho cuối tuần là gì?

It's going to snow all day.

Sẽ có tuyết rơi suốt cả ngày.

The weather report says it will be very warm next week.

Báo cáo thời tiết nói rằng tuần tới sẽ rất ấm.

The temperature will rise significantly in the afternoon.

Nhiệt độ sẽ tăng đáng kể vào buổi chiều.

There may be possible rain showers later today.

Có thể sẽ có mưa rào vào cuối ngày hôm nay.

She is going to have a baby in the spring.

Cô ấy sẽ có một em bé vào mùa xuân.

They are going to get married next summer.

Họ sẽ kết hôn vào mùa hè tới.

Is it going to rain tomorrow?

Ngày mai có mưa không?

They plan to start a family soon.

Họ có kế hoạch bắt đầu một gia đình sớm.

She is thinking about marriage this year.

Cô ấy đang suy nghĩ về hôn nhân năm nay.

We are expecting good weather for the weekend.

Chúng tôi mong đợi thời tiết đẹp cho cuối tuần.

Hội thoại

Customer

What is the weather forecast for tomorrow?

Dự báo thời tiết cho ngày mai là gì?

Waiter

The weather report says it will be sunny and warm.

Báo cáo thời tiết nói rằng sẽ có nắng và ấm.

Customer

Is it going to rain this weekend?

Cuối tuần này có mưa không?

Waiter

There may be possible rain showers on Saturday.

Có thể sẽ có mưa rào vào thứ Bảy.

Customer

What about the temperature?

Còn nhiệt độ thì sao?

Waiter

The temperature will rise later in the day.

Nhiệt độ sẽ tăng vào cuối ngày.

Customer

I heard that she is going to have a baby soon.

Tôi nghe nói rằng cô ấy sẽ có em bé sớm.

Friend

Yes, she plans to start a family.

Đúng vậy, cô ấy có kế hoạch bắt đầu một gia đình.

Customer

Are they going to get married next year?

Họ sẽ kết hôn vào năm tới chứ?

Friend

Yes, they are thinking about marriage.

Đúng vậy, họ đang suy nghĩ về hôn nhân.

Customer

What do you think about the weather this weekend?

Bạn nghĩ gì về thời tiết cuối tuần này?

Friend

I am expecting good weather for our picnic.

Tôi mong đợi thời tiết đẹp cho buổi picnic của chúng ta.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'The weather report' có nghĩa là dự báo thời tiết.
'The temperature will rise' có nghĩa là nhiệt độ sẽ tăng.
'Possible rain showers' có nghĩa là có thể có mưa rào.
Nó có nghĩa là 'kế hoạch để bắt đầu một gia đình'.
Nó có nghĩa là 'nghĩ về hôn nhân'.
Nó có nghĩa là 'mong đợi thời tiết tốt'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ Social life - going to the cinema 📽️

Watching a film

romcom

I don't like

horror films

Do you want to go?

to the cinema

Let's go!

There's a film at 8pm.

Dialogue

Do you want to go to the cinema tonight?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!