I am always happy

I am never late

A1
Đơn vị 2
2 m
Bài học 4

Các bài học

I am always happy

  • Giới thiệu

    You're doing great. We use the Present Simple to talk about things we do regularly.

I am always happy

  • Nói ngay

    I am always happy.

  • Nói ngay

    I am sometimes angry

  • Nói ngay

    I am never late.

  • Nghe và lặp lại

    _ __ ______ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _ __ _________ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ __ _____ ____.

  • Dịch ngay

    Tôi luôn vui vẻ

  • Dịch ngay

    Thỉnh thoảng tôi cảm thấy tức giận

  • Dịch ngay

    Tôi không bao giờ đến trễ

Cụm từ chính

I feel joyful

Tôi cảm thấy vui vẻ

I often smile

Tôi thường cười

I rarely frown

Tôi hiếm khi nhăn mặt

Từ vựng

Từ
Bản dịch
happy
hạnh phúc
angry
tức giận
late
muộn

Câu

I am always happy when I see my friends.

Tôi luôn hạnh phúc khi gặp bạn bè.

I am sometimes angry when things do not go well.

Tôi đôi khi tức giận khi mọi thứ không suôn sẻ.

I am never late for school.

Tôi không bao giờ muộn học.

I feel joyful when I listen to music.

Tôi cảm thấy vui vẻ khi nghe nhạc.

I often smile at my family.

Tôi thường cười với gia đình.

I rarely frown during happy moments.

Tôi hiếm khi nhăn mặt trong những khoảnh khắc vui vẻ.

Hội thoại

Friend

I am always happy when we play together.

Tôi luôn hạnh phúc khi chúng ta chơi cùng nhau.

You

I often smile because you make me laugh.

Tôi thường cười vì bạn khiến tôi cười.

Friend

Are you sometimes angry when I win?

Có phải bạn đôi khi tức giận khi tôi thắng không?

You

No, I feel joyful because we have fun.

Không, tôi cảm thấy vui vẻ vì chúng ta có thời gian vui vẻ.

Friend

I rarely frown during our games.

Tôi hiếm khi nhăn mặt trong các trò chơi của chúng ta.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'I feel joyful' có nghĩa là 'Tôi cảm thấy vui vẻ'.
'I often smile' có nghĩa là 'Tôi thường cười'.
'I rarely frown' có nghĩa là 'Tôi hiếm khi nhíu mày'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A1⭐ Daily routines 📶

Drink coffee

Go out with friends

I always sleep well

I usually drink tea in the morning

I sometimes go out with friends

I seldom eat sweets.

I am always happy

I am never late

What do you do on Fridays?

Dialogue

Grammar

Present Simple – questions

A1⭐ Present Simple - Do/Don't ❓❌

Work and free time

Present Simple

Don't

Negative forms

I don't go to work every day.

Examples

Do you go to work every day?

Questions

How often do you go to the cinema?

Questions

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!