Các bài học
at lunchtime
-
Nói ngay
at lunchtime
-
Nói ngay
take a break from work
-
Nói ngay
At lunchtime, I take a break from work.
-
Nghe và lặp lại
__ _________
-
Nghe và lặp lại
____ _ _____ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
__ _________, _ ____ _ _____ ____ ____.
-
Dịch ngay
vào giờ ăn trưa
-
Dịch ngay
Nghỉ giải lao khỏi công việc
-
Dịch ngay
Vào giờ ăn trưa, tôi nghỉ giải lao khỏi công việc
Cụm từ chính
have a snack
ăn vặt
enjoy my meal
thưởng thức bữa ăn của tôi
grab some food
lấy chút đồ ăn
Từ vựng
Câu
I take a break from work to relax.
Tôi nghỉ làm để thư giãn.
At lunchtime, I eat my favorite sandwich.
Vào giờ ăn trưa, tôi ăn bánh sandwich mà tôi thích.
I enjoy my meal during my break.
Tôi thưởng thức bữa ăn của mình trong thời gian nghỉ.
I usually have a snack in the afternoon.
Tôi thường ăn vặt vào buổi chiều.
Sometimes I grab some food before my meeting.
Đôi khi tôi lấy chút đồ ăn trước khi họp.
I like to enjoy my meal slowly.
Tôi thích thưởng thức bữa ăn của mình từ từ.
Hội thoại
Hello! What do you usually do at lunchtime?
Xin chào! Bạn thường làm gì vào giờ ăn trưa?
I take a break from work and have a snack.
Tôi nghỉ làm và ăn vặt.
That sounds good! I like to enjoy my meal at that time.
Nghe có vẻ hay! Tôi thích thưởng thức bữa ăn của mình vào lúc đó.
Do you want to grab some food together?
Bạn có muốn lấy chút đồ ăn cùng nhau không?
Yes, let's do that!
Vâng, hãy làm như vậy!
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Work routines & time phrases ✨
on Mondays
On Mondays I have a meeting with my team.
at lunchtime
At lunchtime I take a break from work.
in the evenings
In the evenings I leave work and go home.
Dialogue
What are your work routines ?
Test
Challenge time
A1⭐ Offering help 🤝
Would you like me
Would you like me to help you with the party?
How about I
How about I do the shopping for you?
That's kind of you, thank you.
Perfect, you're a lifesaver
Dialogue
Would you like me...
Test
Challenge time