Các bài học
Before the trip
-
Nói ngay
The past of "I am" is "I was"
-
Nói ngay
The past of "she is" is "she was"
-
Nói ngay
The past of "he is" is "he was"
-
Nói ngay
The past of "it is" is "it was"
-
Nghe và lặp lại
___ ____ __ __ ___ __ __ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ __ ____ ___ __ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ __ ___ ___ __ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ __ ___ ___ __ ___ ____
-
Dịch ngay
Quá khứ của “Tôi là” là “Tôi đã”
-
Dịch ngay
Quá khứ của “Cô ấy là” là “Cô ấy đã”
-
Dịch ngay
Quá khứ của “Anh ấy là” là “Anh ấy đã”
-
Dịch ngay
Quá khứ của “Nó là” là “Nó đã”
Cụm từ chính
the previous form
hình thức trước đó
the earlier version
phiên bản trước đó
the past tense
thì quá khứ
Từ vựng
Câu
The past of 'I am' is 'I was'.
'Tôi là' ở quá khứ là 'Tôi đã từng'.
The past of 'she is' is 'she was'.
'Cô ấy là' ở quá khứ là 'Cô ấy đã từng'.
The past of 'he is' is 'he was'.
'Anh ấy là' ở quá khứ là 'Anh ấy đã từng'.
The previous form of the verb is important.
Hình thức trước đó của động từ là quan trọng.
You need to study the past tense carefully.
Bạn cần học thì quá khứ một cách cẩn thận.
Understanding the earlier version helps with learning.
Hiểu phiên bản trước đó giúp ích cho việc học.
Hội thoại
Can you tell me the past of 'it is'?
Bạn có thể cho tôi biết quá khứ của 'nó là' không?
'It was' is the past tense.
'Nó đã từng' là thì quá khứ.
Great! What about the previous form of 'he is'?
Tuyệt! Còn hình thức trước đó của 'anh ấy là' thì sao?
'He was' is correct.
'Anh ấy đã từng' là đúng.
Excellent! Remember the past tense for all verbs.
Xuất sắc! Hãy nhớ thì quá khứ cho tất cả các động từ.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1 ⭐ Travel vlog, Tenerife 🏖️
Before the trip
Get ready- grammar revision 😊
Travel vlog
Tenerife in October
Food in Tenerife
We were, you were
Long flight
Tired after a long flight