Các bài học
I wake up at 7 am...
-
Giới thiệu
I wake up every day at seven a.m. I brush my teeth and wash my face. I take a shower. I get dressed. I exercise a little. And I have a healthy breakfast, for example, oatmeal. What about you?
-
Nói ngay
I wake up every day at seven a.m.
-
Nói ngay
I brush my teeth and wash my face
-
Nói ngay
I take a shower
-
Nói ngay
I get dressed
-
Nói ngay
I exercise a little
-
Nói ngay
And I have a healthy breakfast, for example, oatmeal
-
Nghe và lặp lại
_ ____ __ _____ ___ __ _____ _._.
-
Nghe và lặp lại
_ _____ __ _____ ___ ____ __ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ___ _______
-
Nghe và lặp lại
_ ________ _ ______
-
Nghe và lặp lại
___ _ ____ _ _______ _________, ___ _______, _______
-
Dịch ngay
Tôi thức dậy mỗi ngày lúc 7 giờ sáng
-
Dịch ngay
Tôi đánh răng và rửa mặt
-
Dịch ngay
Tôi đi tắm
-
Dịch ngay
Tôi thay đồ
-
Dịch ngay
Tôi tập thể dục một chút
-
Dịch ngay
Và tôi có một bữa sáng healthy, ví dụ như bột yến mạch
Cụm từ chính
start my day
bắt đầu ngày mới
morning habits
thói quen buổi sáng
prepare my meal
chuẩn bị bữa ăn
Từ vựng
Câu
I wake up every day at seven a.m. and then I brush my teeth and wash my face.
Tôi thức dậy mỗi ngày lúc bảy giờ sáng và sau đó tôi đánh răng và rửa mặt.
After I take a shower, I get dressed.
Sau khi tôi tắm xong, tôi mặc đồ.
I exercise a little and I have a healthy breakfast, for example, oatmeal.
Tôi tập thể dục một chút và có một bữa sáng lành mạnh, chẳng hạn như bột yến mạch.
I start my day with a stretch and a yawn.
Tôi bắt đầu ngày mới bằng cách kéo dãn và ngáp.
Having good morning habits is important for my health.
Có những thói quen buổi sáng tốt là rất quan trọng cho sức khỏe của tôi.
I always prepare my meal before going to work.
Tôi luôn chuẩn bị bữa ăn trước khi đi làm.
Hội thoại
What time do you start your day?
Bạn bắt đầu ngày mới lúc mấy giờ?
I wake up at seven a.m. and then I brush my teeth.
Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng và sau đó tôi đánh răng.
Do you have any morning habits?
Bạn có thói quen buổi sáng nào không?
Yes, I always prepare my meal for breakfast.
Có, tôi luôn chuẩn bị bữa ăn cho bữa sáng.
That is a great idea!
Đó là một ý tưởng tuyệt vời!
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
Present Simple 💬
Morning routine
Listen and learn
I wake up at 7 am...
Morning routine
Facts about myself
Listen and learn
I live in a flat
Facts about myself