I wake up at 7 am...

Morning routine

S2
Đơn vị 4
2 m
Bài học 2

Các bài học

I wake up at 7 am...

  • Giới thiệu

    I wake up every day at seven a.m. I brush my teeth and wash my face. I take a shower. I get dressed. I exercise a little. And I have a healthy breakfast, for example, oatmeal. What about you?

  • Nói ngay

    I wake up every day at seven a.m.

  • Nói ngay

    I brush my teeth and wash my face

  • Nói ngay

    I take a shower

  • Nói ngay

    I get dressed

  • Nói ngay

    I exercise a little

  • Nói ngay

    And I have a healthy breakfast, for example, oatmeal

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ _____ ___ __ _____ _._.

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ __ _____ ___ ____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ________ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ ____ _ _______ _________, ___ _______, _______

  • Dịch ngay

    Tôi thức dậy mỗi ngày lúc 7 giờ sáng

  • Dịch ngay

    Tôi đánh răng và rửa mặt

  • Dịch ngay

    Tôi đi tắm

  • Dịch ngay

    Tôi thay đồ

  • Dịch ngay

    Tôi tập thể dục một chút

  • Dịch ngay

    Và tôi có một bữa sáng healthy, ví dụ như bột yến mạch

Cụm từ chính

start my day

bắt đầu ngày mới

morning habits

thói quen buổi sáng

prepare my meal

chuẩn bị bữa ăn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
routine
thói quen
yawn
ngáp
stretch
kéo dãn

Câu

I wake up every day at seven a.m. and then I brush my teeth and wash my face.

Tôi thức dậy mỗi ngày lúc bảy giờ sáng và sau đó tôi đánh răng và rửa mặt.

After I take a shower, I get dressed.

Sau khi tôi tắm xong, tôi mặc đồ.

I exercise a little and I have a healthy breakfast, for example, oatmeal.

Tôi tập thể dục một chút và có một bữa sáng lành mạnh, chẳng hạn như bột yến mạch.

I start my day with a stretch and a yawn.

Tôi bắt đầu ngày mới bằng cách kéo dãn và ngáp.

Having good morning habits is important for my health.

Có những thói quen buổi sáng tốt là rất quan trọng cho sức khỏe của tôi.

I always prepare my meal before going to work.

Tôi luôn chuẩn bị bữa ăn trước khi đi làm.

Hội thoại

Person A

What time do you start your day?

Bạn bắt đầu ngày mới lúc mấy giờ?

Person B

I wake up at seven a.m. and then I brush my teeth.

Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng và sau đó tôi đánh răng.

Person A

Do you have any morning habits?

Bạn có thói quen buổi sáng nào không?

Person B

Yes, I always prepare my meal for breakfast.

Có, tôi luôn chuẩn bị bữa ăn cho bữa sáng.

Person A

That is a great idea!

Đó là một ý tưởng tuyệt vời!

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Start my day' có nghĩa là 'bắt đầu ngày của tôi' và đề cập đến các hoạt động mà bạn thực hiện vào đầu ngày.
'Morning habits' là 'thói quen buổi sáng', là những hoạt động thường lệ mà bạn làm vào buổi sáng.
'Prepare my meal' có nghĩa là 'chuẩn bị bữa ăn của tôi' và đề cập đến việc nấu ăn hoặc chuẩn bị thực phẩm.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!