What time do you drink coffee?

Workday

S2
Đơn vị 4
2 m
Bài học 1

Các bài học

What time do you drink coffee?

  • Giới thiệu

    Q&A time! Question and answer. You ask a question and I answer! Let's go!

  • Nói ngay

    What time do you drink coffee?

  • Nói ngay

    How do you get to work?

  • Nói ngay

    What do you do after work?

  • Nói ngay

    What do you do on Saturday?

  • Nói ngay

    I hate cleaning!

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ __ ___ _____ ______?

  • Nghe và lặp lại

    ___ __ ___ ___ __ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ___ __ _____ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ___ __ __ ________?

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ________!

  • Dịch ngay

    Bạn ngày càng biết nhiều hơn về tôi rồi đấy! Bạn đã sẵn sàng cho một đoạn hội thoại nữa chưa?

  • Dịch ngay

    Tôi uống cà phê lúc 7 giờ sáng

  • Dịch ngay

    Tôi đi làm bằng xe buýt

  • Dịch ngay

    Tôi đến phòng tập gym sau khi tan làm

  • Dịch ngay

    Tôi dọn dẹp căn hộ của mình vào thứ bảy

Cụm từ chính

get ready for work

chuẩn bị đi làm

take a break

nghỉ ngơi

finish my tasks

hoàn thành công việc của tôi

Từ vựng

Từ
Bản dịch
routine
thói quen
schedule
lịch trình
commute
đi làm

Câu

I drink coffee at 7 am before I go to work.

Tôi uống cà phê lúc 7 giờ sáng trước khi đi làm.

I go to work by bus every day.

Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.

I clean my flat on Saturday after a busy week.

Tôi dọn dẹp căn hộ vào thứ Bảy sau một tuần bận rộn.

I always get ready for work in the morning.

Tôi luôn chuẩn bị đi làm vào buổi sáng.

I take a break during my lunch hour.

Tôi nghỉ ngơi trong giờ ăn trưa.

I need to finish my tasks before I go home.

Tôi cần hoàn thành công việc của mình trước khi về nhà.

Hội thoại

Employee

I drink coffee at 7 am before I start my workday.

Tôi uống cà phê lúc 7 giờ sáng trước khi bắt đầu ngày làm việc.

Manager

Are you ready for another round of meetings?

Bạn đã sẵn sàng cho một vòng họp khác chưa?

Employee

I always take a break at noon to recharge.

Tôi luôn nghỉ ngơi vào buổi trưa để nạp lại năng lượng.

Manager

Make sure to finish your tasks by the end of the day.

Hãy chắc chắn hoàn thành công việc của bạn trước khi kết thúc ngày.

Employee

I will clean my flat on Saturday to relax after the week.

Tôi sẽ dọn dẹp căn hộ vào thứ Bảy để thư giãn sau một tuần.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Get ready for work' có nghĩa là chuẩn bị cho công việc.
'Take a break' có nghĩa là nghỉ ngơi trong công việc hoặc học tập.
'Commute' có nghĩa là di chuyển đến nơi làm việc hoặc trường học.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!