Các bài học

Frequency

  • Intro

    Let's practice phrases connected with "time" and use them in example sentences.

  • Mów teraz

    once a year

  • Mów teraz

    I visit my cousins once a year

  • Mów teraz

    twice a year

  • Mów teraz

    My family meets only twice a year

  • Mów teraz

    three times a year

  • Mów teraz

    She goes to the hairdresser's three times a year

  • Powtórz ze słuchu

    ____ _ ____

  • Powtórz ze słuchu

    _ _____ __ _______ ____ _ ____

  • Powtórz ze słuchu

    _____ _ ____

  • Powtórz ze słuchu

    __ ______ _____ ____ _____ _ ____

  • Powtórz ze słuchu

    _____ _____ _ ____

  • Powtórz ze słuchu

    ___ ____ __ ___ _____________ _____ _____ _ ____

  • Przetłumacz teraz

    Một lần mỗi năm

  • Przetłumacz teraz

    Tôi đến thăm anh chị họ của mình một lần mỗi năm

  • Przetłumacz teraz

    Hai lần mỗi năm

  • Przetłumacz teraz

    Gia đình tôi chỉ gặp nhau hai lần mỗi năm

  • Przetłumacz teraz

    ba lần mỗi năm

  • Przetłumacz teraz

    Cô ấy đến hiệu tóc ba lần mỗi năm

Cụm từ chính

every month

mỗi tháng

every summer

mỗi mùa hè

every weekend

mỗi cuối tuần

Từ vựng

Từ
Bản dịch
holiday
kỳ nghỉ
celebrate
kỷ niệm
tradition
truyền thống

Câu

I visit my cousins once a year during the holidays.

Tôi thăm anh chị em họ một lần một năm vào dịp nghỉ lễ.

My family meets only twice a year for special occasions.

Gia đình tôi chỉ gặp nhau hai lần một năm cho những dịp đặc biệt.

She goes to the hairdresser's three times a year for a new look.

Cô ấy đến tiệm tóc ba lần một năm để có kiểu tóc mới.

We celebrate every summer with a big family reunion.

Chúng tôi kỷ niệm mỗi mùa hè với một cuộc họp mặt gia đình lớn.

I go on holiday every month to relax.

Tôi đi nghỉ mỗi tháng để thư giãn.

My family has a tradition of meeting every weekend.

Gia đình tôi có truyền thống gặp nhau mỗi cuối tuần.

Hội thoại

Person A

How often do you celebrate family holidays?

Bạn kỷ niệm các kỳ nghỉ gia đình bao lâu một lần?

Person B

We celebrate every summer with a big family reunion.

Chúng tôi kỷ niệm mỗi mùa hè với một cuộc họp mặt gia đình lớn.

Person A

That sounds nice! Do you meet every month?

Nghe thật tuyệt! Bạn có gặp nhau mỗi tháng không?

Person B

No, we have a tradition of meeting every weekend.

Không, chúng tôi có truyền thống gặp nhau mỗi cuối tuần.

Person A

What do you do on holidays?

Bạn làm gì vào các kỳ nghỉ?

Person B

We usually go on holiday every month to relax.

Chúng tôi thường đi nghỉ mỗi tháng để thư giãn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Every month' có nghĩa là 'mỗi tháng', tức là điều gì đó xảy ra hàng tháng.
'Celebrate' có nghĩa là 'ăn mừng', ví dụ như 'We celebrate every summer' có nghĩa là 'Chúng tôi ăn mừng mỗi mùa hè'.
'Tradition' có nghĩa là 'truyền thống', tức là phong tục được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!