Các bài học
one, two, three
-
Nói ngay
one, two
-
Nói ngay
three, four
-
Nói ngay
five, six
-
Nghe và lặp lại
___, ___
-
Nghe và lặp lại
_____, ____
-
Nghe và lặp lại
____, ___
-
Dịch ngay
một, hai
-
Dịch ngay
ba, bốn
-
Dịch ngay
năm, sáu
seven, eight, nine
-
Nói ngay
seven, eight
-
Nói ngay
nine, ten
-
Nói ngay
eleven, twelve
-
Nghe và lặp lại
_____, _____
-
Nghe và lặp lại
____, ___
-
Nghe và lặp lại
______, ______
-
Dịch ngay
bảy, tám
-
Dịch ngay
chín, mười
-
Dịch ngay
mười một, mười hai
Cụm từ chính
seven and eight
bảy và tám
counting numbers
đếm số
more than six
hơn sáu
one, two
một, hai
three, four
ba, bốn
five, six
năm, sáu
Từ vựng
Câu
I have four books.
Tôi có bốn quyển sách.
I have five pens.
Tôi có năm cây bút.
I have seven and eight.
Tôi có bảy và tám.
I like counting numbers.
Tôi thích đếm số.
I see more than six.
Tôi thấy hơn sáu.
Ten is a number.
Mười là một số.
Eleven is after ten.
Mười một đứng sau mười.
Twelve is after eleven.
Mười hai đứng sau mười một.
Three is more than two.
Ba nhiều hơn hai.
Five is less than ten.
Năm ít hơn mười.