one apple – two apples

one banana – two bananas

S1
Đơn vị 1
3 m
Bài học 1

Các bài học

one apple – two apples

  • Nói ngay

    one apple – two apples

  • Nói ngay

    one banana – two bananas

  • Nói ngay

    one chocolate – two chocolates

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ _ ___ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ _ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _________ _ ___ __________

  • Dịch ngay

    một quả táo – hai quả táo

  • Dịch ngay

    một quả chuối – hai quả chuối

  • Dịch ngay

    một viên sô cô la – hai viên sô cô la

Cụm từ chính

one orange

một quả cam

two oranges

hai quả cam

one grape

một quả nho

Từ vựng

Từ
Bản dịch
fruit
trái cây
peach
đào
berry
quả mọng
kiwi
kiwi

Câu

one apple - two apples

một quả táo - hai quả táo

one banana - two bananas

một quả chuối - hai quả chuối

one chocolate - two chocolates

một viên sô cô la - hai viên sô cô la

one orange

một quả cam

two oranges

hai quả cam

one grape

một quả nho

Câu hỏi thường gặp

'one orange' có nghĩa là 'một quả cam'.
'two oranges' có nghĩa là 'hai quả cam'.
'one grape' có nghĩa là 'một quả nho'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!