Các bài học
Do you have a friend?
-
Intro
Listen and repeat
-
Mów teraz
Do you have a friend?
-
Mów teraz
Does he have a family?
-
Powtórz ze słuchu
__ ___ ____ _ ______?
-
Powtórz ze słuchu
____ __ ____ _ ______?
-
Przetłumacz teraz
Bạn có bạn bè không?
-
Przetłumacz teraz
Anh ấy có gia đình không?
Do you have a friend?
-
Intro
Ask me a question
-
Mów teraz
Do you have a friend?
-
Mów teraz
Does he have a family?
-
Mów teraz
Thank you
-
Powtórz ze słuchu
__ ___ ____ _ ______?
-
Powtórz ze słuchu
____ __ ____ _ ______?
-
Powtórz ze słuchu
_____ ___
-
Przetłumacz teraz
Đến lượt bạn
-
Przetłumacz teraz
Có, tôi có một người bạn
-
Przetłumacz teraz
Có, anh ấy có một gia đình lớn
Cụm từ chính
I have a friend.
Tôi có một người bạn.
My friend is nice.
Bạn của tôi thì tốt.
We are friends.
Chúng tôi là bạn.
She has a brother.
Cô ấy có một người anh trai.
I have a sister.
Tôi có một người chị gái.
They are a family.
Họ là một gia đình.
Từ vựng
Câu
Yes, I have one friend.
Vâng, tôi có một người bạn.
Yes, he has a big family.
Vâng, anh ấy có một gia đình lớn.
I have a friend.
Tôi có một người bạn.
My friend is nice.
Bạn của tôi thì tốt.
We are friends.
Chúng tôi là bạn.
Do you have a friend?
Bạn có một người bạn không?
Does he have a family?
Anh ấy có một gia đình không?
She has a brother.
Cô ấy có một người anh trai.
I have a sister.
Tôi có một người chị gái.
They are a family.
Họ là một gia đình.