a green dress

a pink T-shirt

S1
Đơn vị 7
3 m
Bài học 1

Các bài học

a green dress

  • Giới thiệu

    You know the basic colours already. In this module, you will learn more colours, clothes names, and practice the verb "have". Let's start!

a green dress

  • Nói ngay

    a green dress

  • Nói ngay

    a pink T-shirt

  • Nói ngay

    a brown sweater

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _-_____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ _______

  • Dịch ngay

    một chiếc váy màu xanh lá

  • Dịch ngay

    một chiếc áo thun màu hồng

  • Dịch ngay

    một chiếc áo len màu nâu

Cụm từ chính

a blue shirt

một chiếc áo sơ mi xanh

a yellow hat

một chiếc mũ vàng

a red jacket

một chiếc áo khoác đỏ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
shirt
áo sơ mi
hat
jacket
áo khoác

Câu

I have a pink T-shirt.

Tôi có một chiếc áo phông màu hồng.

I need a green dress.

Tôi cần một chiếc váy màu xanh lá.

This is a brown sweater.

Đây là một chiếc áo len màu nâu.

I have a blue shirt.

Tôi có một chiếc áo sơ mi màu xanh.

This is a yellow hat.

Đây là một chiếc mũ màu vàng.

I need a red jacket.

Tôi cần một chiếc áo khoác màu đỏ.

Câu hỏi thường gặp

'A blue shirt' có nghĩa là 'một chiếc áo sơ mi màu xanh'.
'A yellow hat' có nghĩa là 'một chiếc mũ màu vàng'.
'A red jacket' có nghĩa là 'một chiếc áo khoác màu đỏ'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

❤️ Colours, clothes 👕

a green dress

a pink T-shirt

blue jeans

a yellow skirt

I have a green dress

You have a pink T-shirt

Dialogue

Do you have a dress?

❤️ Adjectives, clothes 👞

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!