Các bài học
Do you have a dress?
-
Intro
Listen and repeat
-
Mów teraz
Do you have a sweater?
-
Mów teraz
Do you have a T-shirt?
-
Powtórz ze słuchu
__ ___ ____ _ _______?
-
Powtórz ze słuchu
__ ___ ____ _ _-_____?
-
Przetłumacz teraz
Bạn có áo len không?
-
Przetłumacz teraz
Bạn có áo thun không?
Do you have a dress?
-
Intro
Ask me a question
-
Mów teraz
Do you have a sweater?
-
Mów teraz
Do you have a T-shirt?
-
Mów teraz
Thank you
-
Powtórz ze słuchu
__ ___ ____ _ _______?
-
Powtórz ze słuchu
__ ___ ____ _ _-_____?
-
Powtórz ze słuchu
_____ ___
-
Przetłumacz teraz
Đến lượt bạn
-
Przetłumacz teraz
Có, tôi có một chiếc áo len màu đỏ
-
Przetłumacz teraz
Có, tôi có một chiếc áo thun màu hồng
Cụm từ chính
I have a shirt.
Tôi có một chiếc áo sơ mi.
I want a jacket.
Tôi muốn một chiếc áo khoác.
This is my coat.
Đây là áo choàng của tôi.
I have a blue hat.
Tôi có một cái mũ xanh.
This is my bag.
Đây là túi của tôi.
I like this shirt.
Tôi thích cái áo sơ mi này.
Từ vựng
Câu
Do you have a sweater?
Bạn có áo len không?
Do you have a T-shirt?
Bạn có áo phông không?
I have a shirt.
Tôi có một chiếc áo sơ mi.
I want a jacket.
Tôi muốn một chiếc áo khoác.
This is my coat.
Đây là áo choàng của tôi.
Your turn.
Đến lượt bạn.
Yes, I have a red sweater.
Vâng, tôi có một cái áo len đỏ.
Yes, I have a pink T-shirt.
Vâng, tôi có một cái áo phông hồng.
I have a blue hat.
Tôi có một cái mũ xanh.
This is my bag.
Đây là túi của tôi.
I like this shirt.
Tôi thích cái áo sơ mi này.