He likes

He doesn't like

S1
Đơn vị 8
2 m
Bài học 3

Các bài học

He likes

  • Nói ngay

    He likes

  • Nói ngay

    He doesn't like

  • Nói ngay

    Does he like?

  • Nghe và lặp lại

    __ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ _______ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ____?

  • Dịch ngay

    Anh ấy thích

  • Dịch ngay

    Anh ấy không thích

  • Dịch ngay

    Anh ấy có thích không?

Cụm từ chính

She likes.

Cô ấy thích.

I do not like.

Tôi không thích.

They like.

Họ thích.

Từ vựng

Từ
Bản dịch
food
thức ăn
music
âm nhạc
books
sách
games
trò chơi

Câu

He likes food.

Anh ấy thích thức ăn.

He doesn't like music.

Anh ấy không thích âm nhạc.

Does he like games?

Liệu anh ấy có thích trò chơi không?

She likes music.

Cô ấy thích âm nhạc.

I do not like books.

Tôi không thích sách.

They like food.

Họ thích thức ăn.

Câu hỏi thường gặp

'She likes' có nghĩa là 'Cô ấy thích'.
'I do not like' có nghĩa là 'Tôi không thích'.
'They like' có nghĩa là 'Họ thích'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!