Các bài học
buy bread and butter
-
Nói ngay
buy bread and butter
-
Nói ngay
buy milk and eggs
-
Nói ngay
buy cheese and ham
-
Nghe và lặp lại
___ _____ ___ ______
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ______ ___ ___
-
Dịch ngay
mua bánh mì và bơ
-
Dịch ngay
mua sữa và trứng
-
Dịch ngay
mua phô mai và giăm bông
Cụm từ chính
get some juice
lấy một ít nước trái cây
have some fruit
ăn một ít trái cây
find some snacks
tìm một ít đồ ăn vặt
Từ vựng
Câu
I buy bread and butter.
Tôi mua bánh mì và bơ.
I buy cheese and ham.
Tôi mua phô mai và thịt nguội.
I buy milk and eggs.
Tôi mua sữa và trứng.
I get some juice.
Tôi lấy một ít nước trái cây.
I have some fruit.
Tôi ăn một ít trái cây.
I find some snacks.
Tôi tìm một ít đồ ăn vặt.