buy bread and butter

buy milk and eggs

S1
Đơn vị 8
3 m
Bài học 3

Các bài học

buy bread and butter

  • Nói ngay

    buy bread and butter

  • Nói ngay

    buy milk and eggs

  • Nói ngay

    buy cheese and ham

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ ___ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ ___ ___

  • Dịch ngay

    mua bánh mì và bơ

  • Dịch ngay

    mua sữa và trứng

  • Dịch ngay

    mua phô mai và giăm bông

Cụm từ chính

get some juice

lấy một ít nước trái cây

have some fruit

ăn một ít trái cây

find some snacks

tìm một ít đồ ăn vặt

Từ vựng

Từ
Bản dịch
juice
nước trái cây
fruit
trái cây
snack
đồ ăn vặt

Câu

I buy bread and butter.

Tôi mua bánh mì và bơ.

I buy cheese and ham.

Tôi mua phô mai và thịt nguội.

I buy milk and eggs.

Tôi mua sữa và trứng.

I get some juice.

Tôi lấy một ít nước trái cây.

I have some fruit.

Tôi ăn một ít trái cây.

I find some snacks.

Tôi tìm một ít đồ ăn vặt.

Câu hỏi thường gặp

'Get some juice' có nghĩa là 'lấy một chút nước trái cây'.
'Have some fruit' có nghĩa là 'có một chút trái cây'.
'Find some snacks' có nghĩa là 'tìm một chút đồ ăn nhẹ'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!