He is tall

It is short

S1
Đơn vị 6
2 m
Bài học 2

Các bài học

He is tall

  • Mów teraz

    He is tall

  • Mów teraz

    It is short

  • Powtórz ze słuchu

    __ __ ____

  • Powtórz ze słuchu

    __ __ _____

  • Przetłumacz teraz

    Anh ấy cao

  • Przetłumacz teraz

    Nó thì thấp

Cụm từ chính

She is small.

Cô ấy nhỏ.

This is big.

Cái này to.

They are short.

Họ thấp.

Từ vựng

Từ
Bản dịch
big
to
small
nhỏ
long
dài
wide
rộng
thin
mỏng

Câu

He is tall.

Anh ấy cao.

It is short.

Nó ngắn.

She is small.

Cô ấy nhỏ.

This is big.

Cái này to.

They are short.

Họ thấp.

Câu hỏi thường gặp

'She is small' có nghĩa là 'Cô ấy nhỏ bé'.
'This is big' có nghĩa là 'Đây là lớn'.
'They are short' có nghĩa là 'Họ thấp'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!