Is she happy?

She is happy

S1
Đơn vị 6
2 m
Bài học 5

Các bài học

Is she happy?

  • Nói ngay

    She is happy

  • Nói ngay

    He is my father

  • Nói ngay

    It is an apple

  • Nghe và lặp lại

    ___ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ __ __ ______

  • Nghe và lặp lại

    __ __ __ _____

  • Dịch ngay

    Cô ấy có hạnh phúc không?

  • Dịch ngay

    Ông ấy có phải là cha của bạn không?

  • Dịch ngay

    Đó có phải là một quả táo không?

Cụm từ chính

She is joyful

Cô ấy vui vẻ

He is sad

Anh ấy buồn

They are friends

Họ là bạn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
joy
niềm vui
friend
bạn
sad
buồn
happy
hạnh phúc
they
họ

Câu

Is she happy?

Cô ấy có hạnh phúc không?

Is he your father?

Ông ấy có phải là cha của bạn không?

Is it an apple?

Đó có phải là một quả táo không?

She is joyful.

Cô ấy vui vẻ.

He is sad.

Anh ấy buồn.

They are friends.

Họ là bạn.

Câu hỏi thường gặp

'She is joyful' có nghĩa là 'Cô ấy rất vui vẻ'.
'He is sad' có nghĩa là 'Anh ấy buồn'.
'They are friends' là 'Oni są przyjaciółmi'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!