Các bài học
big family
-
Nói ngay
big family
-
Nói ngay
small sister
-
Nghe và lặp lại
___ ______
-
Nghe và lặp lại
_____ ______
-
Dịch ngay
gia đình lớn
-
Dịch ngay
em gái nhỏ
Cụm từ chính
little brother
em trai
sweet child
đứa trẻ ngọt ngào
happy family
gia đình hạnh phúc
Từ vựng
Câu
I have a big family.
Tôi có một gia đình lớn.
She is my small sister.
Cô ấy là em gái của tôi.
I have a little brother.
Tôi có một em trai.
He is a sweet child.
Cậu ấy là một đứa trẻ ngọt ngào.
We are a happy family.
Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc.