There is a brown chair

There is a black table

S1
Đơn vị 9
3 m
Bài học 3

Các bài học

There is a brown chair

  • Nói ngay

    There is a brown chair

  • Nói ngay

    There is a black table

  • Nói ngay

    There is a white bed

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ _ _____ _____

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ _ _____ _____

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ _ _____ ___

  • Dịch ngay

    Có một chiếc ghế màu nâu

  • Dịch ngay

    Có một cái bàn màu đen

  • Dịch ngay

    Có một chiếc giường màu trắng

Cụm từ chính

This is a red book.

Đây là một cuốn sách đỏ.

I see a green lamp.

Tôi thấy một cái đèn xanh lá.

There is a blue pen.

Có một cái bút xanh.

Từ vựng

Từ
Bản dịch
book
sách
lamp
đèn
pen
bút
red
đỏ
green
xanh lá

Câu

There is a brown chair.

Có một cái ghế nâu.

There is a black table.

Có một cái bàn đen.

There is a white bed.

Có một cái giường trắng.

This is a red book.

Đây là một cuốn sách đỏ.

I see a green lamp.

Tôi thấy một cái đèn xanh lá.

There is a blue pen.

Có một cái bút xanh.

Câu hỏi thường gặp

'This is a red book' có nghĩa là 'Đây là một cuốn sách màu đỏ'.
'I see a green lamp' có nghĩa là 'Tôi thấy một cái đèn xanh'.
'There is a blue pen' có nghĩa là 'Có một cây bút màu xanh'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!