Get something done

We need to get all the paperwork done.

B2
Đơn vị 11
4 m
Bài học 2

Các bài học

Get something done

  • Giới thiệu

    Get something done’ means finishing something. We use the past participle of ‘do'

  • Nói ngay

    I tend to put things off and never get my tasks done on time.

  • Nói ngay

    We need to get all the paperwork done before the deadline.

  • Nói ngay

    Despite the challenges, we managed to get the project done on time.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ ___ ______ ___ ___ _____ ___ __ _____ ____ __ ____.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ __ ___ ___ ___ _________ ____ ______ ___ ________.

  • Nghe và lặp lại

    _______ ___ __________, __ _______ __ ___ ___ _______ ____ __ ____.

  • Dịch ngay

    Tôi có xu hướng trì hoãn và không bao giờ hoàn thành công việc đúng hạn

  • Dịch ngay

    Chúng ta cần hoàn tất tất cả các giấy tờ trước thời hạn

  • Dịch ngay

    Dù gặp nhiều khó khăn, chúng tôi vẫn hoàn thành dự án đúng hạn

Cụm từ chính

complete the documentation

hoàn thành tài liệu

finish the necessary forms

hoàn thành các mẫu cần thiết

submit the required papers

nộp các giấy tờ cần thiết

Từ vựng

Từ
Bản dịch
submission
nộp
deadline
hạn chót
requirements
yêu cầu

Câu

It is important to get all the paperwork done before the deadline.

Việc hoàn thành tất cả giấy tờ trước hạn chót là rất quan trọng.

Despite the challenges, we managed to get our tasks done on time.

Mặc dù gặp nhiều thử thách, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.

I always tend to put things off until the last minute.

Tôi luôn có xu hướng trì hoãn mọi thứ đến phút cuối.

We must complete the documentation by the end of the week.

Chúng ta phải hoàn thành tài liệu trước cuối tuần.

It is essential to finish the necessary forms before applying.

Việc hoàn thành các mẫu cần thiết trước khi nộp đơn là rất quan trọng.

I will submit the required papers tomorrow morning.

Tôi sẽ nộp các giấy tờ cần thiết vào sáng mai.

Hội thoại

Manager

Have you completed the documentation for the project?

Bạn đã hoàn thành tài liệu cho dự án chưa?

Employee

I am working on it. I will finish the necessary forms today.

Tôi đang làm việc đó. Tôi sẽ hoàn thành các mẫu cần thiết hôm nay.

Manager

Make sure to submit the required papers by Friday.

Hãy chắc chắn nộp các giấy tờ cần thiết trước thứ Sáu.

Employee

I will do my best to meet the deadline.

Tôi sẽ cố gắng hết sức để đáp ứng hạn chót.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Complete the documentation' có nghĩa là hoàn thành tất cả các tài liệu cần thiết.
'Finish the necessary forms' được sử dụng khi chúng ta muốn nói rằng chúng ta cần hoàn thành các mẫu đơn cần thiết cho một quy trình nào đó.
'Submit the required papers' có nghĩa là bạn phải nộp các tài liệu trong một khoảng thời gian xác định, thường trước thời hạn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Passive voice 🪐

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!