Leadership, part 1

Idioms

B2
Đơn vị 7
4 m
Bài học 2

Các bài học

Leadership, part 1

  • Giới thiệu

    If you want to improve your Business English, learn these top idioms. Listen to the definitions and use the idioms in example sentences.

  • Nói ngay

    shoulder the responsibility

  • Nói ngay

    to accept and take the responsibility

  • Nói ngay

    To shoulder the responsibility means to accept and take the responsibility

  • Nói ngay

    In our team, everyone shoulders the responsibility for their share of work

  • Nói ngay

    steer the ship

  • Nói ngay

    To steer the ship means to lead or direct the company

  • Nói ngay

    The CEO's job is to steer the ship in the right direction

  • Nghe và lặp lại

    ________ ___ ______________

  • Nghe và lặp lại

    __ ______ ___ ____ ___ ______________

  • Nghe và lặp lại

    __ ________ ___ ______________ _____ __ ______ ___ ____ ___ ______________

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____, ________ _________ ___ ______________ ___ _____ _____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ ___ ____ _____ __ ____ __ ______ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ ___ __ __ _____ ___ ____ __ ___ _____ _________

  • Dịch ngay

    Gánh vác trách nhiệm

  • Dịch ngay

    chấp nhận và đảm nhận trách nhiệm

  • Dịch ngay

    “Gánh vác trách nhiệm” nghĩa là chấp nhận và đảm nhận trách nhiệm

  • Dịch ngay

    Trong nhóm của chúng tôi, ai cũng gánh vác phần việc và trách nhiệm của mình

  • Dịch ngay

    dẫn dắt, chèo lái công ty

  • Dịch ngay

    "To steer the ship" nghĩa là lãnh đạo hoặc định hướng công ty

  • Dịch ngay

    Công việc của CEO là chèo lái công ty đi đúng hướng

Cụm từ chính

take the reins

nắm quyền điều hành

lead the charge

dẫn đầu

navigate challenges

vượt qua thử thách

Từ vựng

Từ
Bản dịch
leadership
lãnh đạo
initiative
sáng kiến
accountability
trách nhiệm giải trình

Câu

In our team, everyone shoulders the responsibility for their share of work.

Trong đội ngũ của chúng tôi, mọi người đều gánh vác trách nhiệm cho phần việc của mình.

To shoulder the responsibility means to accept and take the responsibility.

Gánh vác trách nhiệm có nghĩa là chấp nhận và nhận trách nhiệm.

The CEO's job is to steer the ship in the right direction.

Công việc của CEO là lái con tàu theo hướng đúng.

It is important to take the reins when a project is struggling.

Điều quan trọng là nắm quyền điều hành khi một dự án gặp khó khăn.

She is always ready to lead the charge during difficult times.

Cô ấy luôn sẵn sàng dẫn đầu trong những thời điểm khó khăn.

He knows how to navigate challenges effectively.

Anh ấy biết cách vượt qua thử thách một cách hiệu quả.

Hội thoại

Manager

We need someone to take the reins for this project.

Chúng ta cần ai đó nắm quyền điều hành dự án này.

Team Member

I can lead the charge and make sure we meet the deadline.

Tôi có thể dẫn đầu và đảm bảo rằng chúng ta hoàn thành đúng hạn.

Manager

Great! Remember to navigate challenges as they come.

Tuyệt vời! Hãy nhớ vượt qua thử thách khi chúng xuất hiện.

Team Member

I will do my best to keep the team motivated.

Tôi sẽ cố gắng hết sức để giữ cho đội ngũ luôn có động lực.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Take the reins' có nghĩa là nắm quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm về điều gì đó.
'Lead the charge' có thể được sử dụng khi nói về việc dẫn dắt một nhóm trong tình huống khó khăn.
'Navigate challenges' có nghĩa là xử lý hiệu quả các vấn đề hoặc khó khăn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Leadership ⚡

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!