Dialogue

I stopped smoking a few months ago.

B2
Đơn vị 15
4 m
Bài học 3

Các bài học

Dialogue

  • Giới thiệu

    Are you ready to practice a dialogue? Your lines will appear on the screen.

  • Nói ngay

    Yes, I remember seeing it last summer. Why?

  • Nói ngay

    I stopped smoking a few months ago.

  • Nói ngay

    I will remember to call her tomorrow.

  • Nghe và lặp lại

    ___, _ ________ ______ __ ____ ______. ___?

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ _______ _ ___ ______ ___.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ________ __ ____ ___ ________.

  • Dịch ngay

    Bạn có nhớ đã xem bộ phim đó không?

  • Dịch ngay

    Tôi chỉ tò mò thôi. Gần đây bạn có bỏ hút thuốc không?

  • Dịch ngay

    Chị đã gọi cho mẹ chưa? Bà nói chị không hồi âm cuộc gọi của bà

Cụm từ chính

give up cigarettes

bỏ thuốc lá

took a break from smoking

ngưng hút thuốc một thời gian

quit for good

bỏ hẳn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
addiction
nghiện
health
sức khỏe
habit
thói quen

Câu

Did you call mum? She said you don't return her calls.

Bạn đã gọi cho mẹ chưa? Bà ấy nói bạn không gọi lại.

I was just curious. Have you stopped smoking recently?

Tôi chỉ tò mò thôi. Bạn đã ngừng hút thuốc gần đây chưa?

Do you remember seeing that movie?

Bạn có nhớ đã xem bộ phim đó không?

Many people decide to give up cigarettes to improve their health.

Nhiều người quyết định bỏ thuốc lá để cải thiện sức khỏe của họ.

He took a break from smoking to see how he feels without it.

Anh ấy đã ngưng hút thuốc một thời gian để xem cảm giác của mình ra sao khi không có thuốc.

She wants to quit for good this time and live a healthier life.

Cô ấy muốn bỏ hẳn lần này và sống một cuộc sống khỏe mạnh hơn.

Hội thoại

Friend

Did you give up cigarettes? I heard you stopped.

Bạn đã bỏ thuốc lá chưa? Tôi nghe nói bạn đã ngừng.

Smoker

Yes, I took a break from smoking a few months ago.

Vâng, tôi đã ngưng hút thuốc một thời gian cách đây vài tháng.

Friend

That is great! Are you planning to quit for good?

Thật tuyệt! Bạn có kế hoạch bỏ hẳn không?

Smoker

I hope so. My health is more important now.

Tôi hy vọng vậy. Sức khỏe của tôi giờ quan trọng hơn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Give up cigarettes' có nghĩa là từ bỏ việc hút thuốc lá, tức là ngừng hút.
'Take a break from smoking' có nghĩa là nghỉ ngơi khỏi việc hút thuốc, tức là không hút thuốc trong một khoảng thời gian.
'Quit for good' có nghĩa là từ bỏ hoàn toàn, tức là ngừng hút thuốc vĩnh viễn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Gerund and infinitive 🫀

I remember locking the door this morning.

remember doing something

He stopped smoking last year.

stop doing something

Dialogue

I stopped smoking a few months ago.

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!