Vocabulary

on the other hand

B1
Đơn vị 6
3 m
Bài học 2

Các bài học

Vocabulary

  • Nói ngay

    on the other hand

  • Nói ngay

    Yes, costs have gone up. On the other hand, customers are happier than ever.

  • Nói ngay

    Before we continue

  • Nói ngay

    Before we continue, does anyone have any questions?

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___, _____ ____ ____ __. __ ___ _____ ____, _________ ___ _______ ____ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ ________

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ ________, ____ ______ ____ ___ _________?

  • Dịch ngay

    mặt khác

  • Dịch ngay

    Đúng vậy, chi phí đã tăng. Mặt khác, khách hàng lại hài lòng hơn bao giờ hết

  • Dịch ngay

    Trước khi tiếp tục…

  • Dịch ngay

    Trước khi tiếp tục, mọi người có câu hỏi nào không?

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!