until next Friday

extend the project deadline

B1
Đơn vị 13
2 m
Bài học 3

Các bài học

until next Friday

  • Nói ngay

    until next Friday

  • Nói ngay

    extend the project deadline

  • Nói ngay

    The project deadline has been extended until next Friday.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ ______

  • Nghe và lặp lại

    ______ ___ _______ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ ________ ___ ____ ________ _____ ____ ______.

  • Dịch ngay

    cho đến thứ sáu tuần sau

  • Dịch ngay

    gia hạn thời hạn dự án

  • Dịch ngay

    Thời hạn dự án đã được gia hạn đến thứ Sáu tuần sau

Cụm từ chính

postpone the due date

hoãn hạn chót

submit the assignment

nộp bài tập

adjust the schedule

điều chỉnh lịch trình

Từ vựng

Từ
Bản dịch
deadline
hạn chót
project
dự án
extension
gia hạn

Câu

The project deadline has been extended until next Friday.

Hạn chót cho dự án đã được gia hạn đến thứ Sáu tới.

We need to extend the project deadline.

Chúng ta cần gia hạn hạn chót cho dự án.

I will work on the project until next Friday.

Tôi sẽ làm việc trên dự án cho đến thứ Sáu tới.

We have decided to postpone the due date for the project.

Chúng tôi đã quyết định hoãn hạn chót cho dự án.

Please remember to submit the assignment by the new deadline.

Xin hãy nhớ nộp bài tập trước hạn chót mới.

It is important to adjust the schedule to meet the new requirements.

Việc điều chỉnh lịch trình để đáp ứng các yêu cầu mới là rất quan trọng.

Hội thoại

Manager

I think we need to extend the project deadline.

Tôi nghĩ chúng ta cần gia hạn hạn chót cho dự án.

Team Member

Yes, it would be helpful to postpone the due date.

Vâng, sẽ rất hữu ích nếu hoãn hạn chót.

Manager

Let's adjust the schedule to fit the new timeline.

Hãy điều chỉnh lịch trình để phù hợp với thời gian mới.

Team Member

I will submit the assignment after making the necessary changes.

Tôi sẽ nộp bài tập sau khi thực hiện các thay đổi cần thiết.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Postpone the due date' có nghĩa là hoãn hạn chót đến một thời điểm sau.
'Submit the assignment' có nghĩa là nộp bài tập, chẳng hạn như ở trường hoặc trong công việc.
'Adjust the schedule' có nghĩa là điều chỉnh lịch trình theo những hoàn cảnh mới.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B1🐝 Prepositions of time ⏰

throughout the project

attend meetings

by the end of the month

finish your tasks

until next Friday

extend the project deadline

Dialogue

Let's make sure we keep working hard throughout the project.

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!