reschedule a meeting
The meeting might be rescheduled due to technical issues.
Các bài học
reschedule a meeting
-
Nói ngay
reschedule a meeting
-
Nói ngay
technical issues
-
Nói ngay
The meeting might be rescheduled due to technical issues.
-
Nghe và lặp lại
__________ _ _______
-
Nghe và lặp lại
_________ ______
-
Nghe và lặp lại
___ _______ _____ __ ___________ ___ __ _________ ______.
-
Dịch ngay
dời lại một cuộc họp
-
Dịch ngay
vấn đề kỹ thuật
-
Dịch ngay
Cuộc họp có thể sẽ bị dời lại do sự cố kỹ thuật
Cụm từ chính
change the time
thay đổi thời gian
communication problems
vấn đề giao tiếp
postpone the discussion
hoãn cuộc thảo luận
Từ vựng
Câu
Due to unforeseen circumstances, we may have to change the time of the meeting.
Do những tình huống không lường trước được, chúng ta có thể phải thay đổi thời gian cuộc họp.
We need to address the technical issues before the meeting.
Chúng ta cần giải quyết các vấn đề kỹ thuật trước cuộc họp.
I hope the meeting will not be postponed.
Tôi hy vọng cuộc họp sẽ không bị hoãn.
We need to delay the discussion until we resolve the communication problems.
Chúng ta cần trì hoãn cuộc thảo luận cho đến khi giải quyết các vấn đề giao tiếp.
The equipment is malfunctioning, so we have to change the time.
Thiết bị đang gặp sự cố, vì vậy chúng ta phải thay đổi thời gian.
The conference will be postponed if the issues are not fixed.
Hội nghị sẽ bị hoãn nếu các vấn đề không được khắc phục.
Hội thoại
We have a problem with the equipment. Can we change the time of the meeting?
Chúng ta có một vấn đề với thiết bị. Chúng ta có thể thay đổi thời gian cuộc họp không?
Yes, we may need to postpone the discussion until we fix the technical issues.
Có, chúng ta có thể cần phải hoãn cuộc thảo luận cho đến khi chúng ta khắc phục các vấn đề kỹ thuật.
I hope we do not have to delay the meeting.
Tôi hy vọng chúng ta không phải trì hoãn cuộc họp.
If we do not resolve the communication problems, we might have to change the time.
Nếu chúng ta không giải quyết được các vấn đề giao tiếp, chúng ta có thể phải thay đổi thời gian.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B1🐝 Work project 📊
finish a project
We'll probably finish the project by Friday.
reschedule a meeting
The meeting might be rescheduled due to technical issues.
launch a new product
We're going to launch a new product soon.
Dialogue
Let's discuss the project timeline.
Test
Challenge time
Status report
Give your manager a project update