reschedule a meeting

The meeting might be rescheduled due to technical issues.

B1
Đơn vị 5
3 m
Bài học 2

Các bài học

reschedule a meeting

  • Nói ngay

    reschedule a meeting

  • Nói ngay

    technical issues

  • Nói ngay

    The meeting might be rescheduled due to technical issues.

  • Nghe và lặp lại

    __________ _ _______

  • Nghe và lặp lại

    _________ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ _____ __ ___________ ___ __ _________ ______.

  • Dịch ngay

    dời lại một cuộc họp

  • Dịch ngay

    vấn đề kỹ thuật

  • Dịch ngay

    Cuộc họp có thể sẽ bị dời lại do sự cố kỹ thuật

Cụm từ chính

change the time

thay đổi thời gian

communication problems

vấn đề giao tiếp

postpone the discussion

hoãn cuộc thảo luận

Từ vựng

Từ
Bản dịch
delay
trì hoãn
equipment
thiết bị
conference
hội nghị

Câu

Due to unforeseen circumstances, we may have to change the time of the meeting.

Do những tình huống không lường trước được, chúng ta có thể phải thay đổi thời gian cuộc họp.

We need to address the technical issues before the meeting.

Chúng ta cần giải quyết các vấn đề kỹ thuật trước cuộc họp.

I hope the meeting will not be postponed.

Tôi hy vọng cuộc họp sẽ không bị hoãn.

We need to delay the discussion until we resolve the communication problems.

Chúng ta cần trì hoãn cuộc thảo luận cho đến khi giải quyết các vấn đề giao tiếp.

The equipment is malfunctioning, so we have to change the time.

Thiết bị đang gặp sự cố, vì vậy chúng ta phải thay đổi thời gian.

The conference will be postponed if the issues are not fixed.

Hội nghị sẽ bị hoãn nếu các vấn đề không được khắc phục.

Hội thoại

Manager

We have a problem with the equipment. Can we change the time of the meeting?

Chúng ta có một vấn đề với thiết bị. Chúng ta có thể thay đổi thời gian cuộc họp không?

Assistant

Yes, we may need to postpone the discussion until we fix the technical issues.

Có, chúng ta có thể cần phải hoãn cuộc thảo luận cho đến khi chúng ta khắc phục các vấn đề kỹ thuật.

Manager

I hope we do not have to delay the meeting.

Tôi hy vọng chúng ta không phải trì hoãn cuộc họp.

Assistant

If we do not resolve the communication problems, we might have to change the time.

Nếu chúng ta không giải quyết được các vấn đề giao tiếp, chúng ta có thể phải thay đổi thời gian.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Change the time' có nghĩa là thay đổi thời gian, chẳng hạn như cuộc hẹn hoặc sự kiện.
'Communication problems' là những khó khăn trong việc truyền đạt thông tin giữa các cá nhân.
'Postpone the discussion' có nghĩa là hoãn cuộc thảo luận lại sau.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!