Vocabulary

on the other hand

B1
Đơn vị 5
3 m
Bài học 2

Các bài học

Vocabulary

  • Nói ngay

    on the other hand

  • Nói ngay

    Yes, costs have gone up. On the other hand, customers are happier than ever.

  • Nói ngay

    Before we continue

  • Nói ngay

    Before we continue, does anyone have any questions?

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___, _____ ____ ____ __. __ ___ _____ ____, _________ ___ _______ ____ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ ________

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ ________, ____ ______ ____ ___ _________?

  • Dịch ngay

    mặt khác

  • Dịch ngay

    Đúng vậy, chi phí đã tăng. Mặt khác, khách hàng lại hài lòng hơn bao giờ hết

  • Dịch ngay

    Trước khi tiếp tục…

  • Dịch ngay

    Trước khi tiếp tục, mọi người có câu hỏi nào không?

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!