Dialogue

I think I have lost my suitcase

B1
Đơn vị 2
4 m
Bài học 5

Các bài học

Dialogue

  • Giới thiệu

    Let's have a short conversation and use the words and phrases in practice. Your lines will be displayed on the screen.

  • Nói ngay

    Is this the Lost and Found counter?

  • Nói ngay

    I think I have lost my suitcase. Could you please check if somebody found it, by any chance?

  • Nói ngay

    It's a big, brown, leather suitcase.

  • Nói ngay

    It has a sticker from Shanghai.

  • Nói ngay

    Thank you.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ___ ____ ___ _____ _______?

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ _ ____ ____ __ ________. _____ ___ ______ _____ __ ________ _____ __, __ ___ ______?

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ___, _____, _______ ________.

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _ _______ ____ ________.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___.

  • Dịch ngay

    Tôi có thể giúp gì cho bạn?

  • Dịch ngay

    Vâng. Bạn gặp vấn đề gì vậy?

  • Dịch ngay

    Nó trông như thế nào?

  • Dịch ngay

    Vali của bạn có đặc điểm nhận dạng nào không?

  • Dịch ngay

    Tôi nghĩ hôm nay có người đã đem nộp một chiếc túi. Để tôi đi kiểm tra. Vui lòng chờ tôi một chút

Cụm từ chính

report a missing item

báo cáo một món đồ bị mất

provide a description

cung cấp mô tả

check the lost and found

kiểm tra đồ thất lạc

Từ vựng

Từ
Bản dịch
luggage
hành lý
airport
sân bay
belongings
đồ đạc

Câu

I think I have lost my suitcase.

Tôi nghĩ tôi đã làm mất va li của mình.

What does it look like?

Nó trông như thế nào?

Does your suitcase have any distinctive features?

Va li của bạn có đặc điểm gì nổi bật không?

You need to report a missing item to the staff.

Bạn cần báo cáo một món đồ bị mất cho nhân viên.

Please provide a description of your suitcase.

Xin vui lòng cung cấp mô tả về va li của bạn.

I will check the lost and found for your belongings.

Tôi sẽ kiểm tra đồ thất lạc để tìm đồ đạc của bạn.

Hội thoại

Customer

I think I have lost my suitcase.

Tôi nghĩ tôi đã làm mất va li của mình.

Staff

Yes. What seems to be the problem?

Vâng. Có vấn đề gì vậy?

Customer

Can you help me find it?

Bạn có thể giúp tôi tìm nó không?

Staff

Please provide a description of your suitcase.

Xin vui lòng cung cấp mô tả về va li của bạn.

Customer

It is black with red stripes.

Nó màu đen với sọc đỏ.

Staff

I will check the lost and found for your belongings.

Tôi sẽ kiểm tra đồ thất lạc để tìm đồ đạc của bạn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'report a missing item' có nghĩa là thông báo cho cơ quan chức năng hoặc nhân viên về một vật đã bị mất.
Bạn nên 'provide a description' khi bạn cần giúp ai đó xác định một vật mà bạn đang tìm kiếm.
Bạn có thể 'check the lost and found' tại sân bay hoặc những nơi công cộng khác nơi giữ đồ vật bị mất.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!