Các bài học
Dialogue
-
Giới thiệu
Let's have a short conversation and use the words and phrases in practice. Your lines will be displayed on the screen.
-
Nói ngay
Is this the Lost and Found counter?
-
Nói ngay
I think I have lost my suitcase. Could you please check if somebody found it, by any chance?
-
Nói ngay
It's a big, brown, leather suitcase.
-
Nói ngay
It has a sticker from Shanghai.
-
Nói ngay
Thank you.
-
Nghe và lặp lại
__ ____ ___ ____ ___ _____ _______?
-
Nghe và lặp lại
_ _____ _ ____ ____ __ ________. _____ ___ ______ _____ __ ________ _____ __, __ ___ ______?
-
Nghe và lặp lại
____ _ ___, _____, _______ ________.
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _ _______ ____ ________.
-
Nghe và lặp lại
_____ ___.
-
Dịch ngay
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
-
Dịch ngay
Vâng. Bạn gặp vấn đề gì vậy?
-
Dịch ngay
Nó trông như thế nào?
-
Dịch ngay
Vali của bạn có đặc điểm nhận dạng nào không?
-
Dịch ngay
Tôi nghĩ hôm nay có người đã đem nộp một chiếc túi. Để tôi đi kiểm tra. Vui lòng chờ tôi một chút
Cụm từ chính
report a missing item
báo cáo một món đồ bị mất
provide a description
cung cấp mô tả
check the lost and found
kiểm tra đồ thất lạc
Từ vựng
Câu
I think I have lost my suitcase.
Tôi nghĩ tôi đã làm mất va li của mình.
What does it look like?
Nó trông như thế nào?
Does your suitcase have any distinctive features?
Va li của bạn có đặc điểm gì nổi bật không?
You need to report a missing item to the staff.
Bạn cần báo cáo một món đồ bị mất cho nhân viên.
Please provide a description of your suitcase.
Xin vui lòng cung cấp mô tả về va li của bạn.
I will check the lost and found for your belongings.
Tôi sẽ kiểm tra đồ thất lạc để tìm đồ đạc của bạn.
Hội thoại
I think I have lost my suitcase.
Tôi nghĩ tôi đã làm mất va li của mình.
Yes. What seems to be the problem?
Vâng. Có vấn đề gì vậy?
Can you help me find it?
Bạn có thể giúp tôi tìm nó không?
Please provide a description of your suitcase.
Xin vui lòng cung cấp mô tả về va li của bạn.
It is black with red stripes.
Nó màu đen với sọc đỏ.
I will check the lost and found for your belongings.
Tôi sẽ kiểm tra đồ thất lạc để tìm đồ đạc của bạn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B1🐝 Travel emergencies 🛟
Lost and found
Have you ever lost something?
distinctive features
by any chance
What does it look like?
Lost and Found Office
fill out a form
bear with me
Dialogue
I think I have lost my suitcase
Test
Challenge time