Vocabulary

for instance

B1
Đơn vị 2
3 m
Bài học 1

Các bài học

Vocabulary

  • Giới thiệu

    The secret to sounding fluent is not just knowing the right words — it is knowing how to keep going. In this module you will learn four expressions that help you expand any answer naturally.

  • Nói ngay

    for instance

  • Nói ngay

    There are many ways to stay healthy; for instance, you could cycle to work

  • Nói ngay

    the reason I say this is

  • Nói ngay

    Technology has changed our communication. The reason I say this is that most people now text instead of calling.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ________

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ____ ____ __ ____ ________ ___ ________, ___ _____ _____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ _ ___ ____ __

  • Nghe và lặp lại

    __________ ___ _______ ___ _____________. ___ ______ _ ___ ____ __ ____ ____ ______ ___ ____ _______ __ _______.

  • Dịch ngay

    chẳng hạn như

  • Dịch ngay

    Có nhiều cách để giữ gìn sức khỏe; chẳng hạn như bạn có thể đạp xe đi làm

  • Dịch ngay

    lý do tôi nói vậy là

  • Dịch ngay

    Công nghệ đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp. Lý do tôi nói vậy là vì hiện nay hầu hết mọi người nhắn tin thay vì gọi điện

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!