Các bài học

Past Simple

  • Giới thiệu

    Ready to talk about the past? Do the next 6 lessons and you will have no problem talking about what you did yesterday!

I watched TV yesterday.

  • Nói ngay

    I watch TV every day

  • Nói ngay

    I watched TV yesterday

  • Nói ngay

    I cook dinner every day

  • Nói ngay

    I cooked dinner two days ago

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ __ _____ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ __ _________

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ______ _____ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ______ ___ ____ ___

  • Dịch ngay

    Tôi xem TV mỗi ngày

  • Dịch ngay

    Hôm qua tôi đã xem TV

  • Dịch ngay

    Tôi nấu bữa tối mỗi ngày

  • Dịch ngay

    Hai ngày trước tôi đã nấu bữa tối

Cụm từ chính

enjoy a movie

thích xem phim

see a show

xem một buổi biểu diễn

prepare a meal

chuẩn bị một bữa ăn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
film
phim
dinner
bữa tối
recipe
công thức nấu ăn

Câu

I watch TV every day to relax.

Tôi xem TV mỗi ngày để thư giãn.

I cooked dinner two days ago for my family.

Tôi đã nấu bữa tối hai ngày trước cho gia đình.

I watched TV yesterday after work.

Tôi đã xem TV hôm qua sau giờ làm việc.

I enjoy a movie on weekends.

Tôi thích xem phim vào cuối tuần.

I see a show at the theater once a month.

Tôi xem một buổi biểu diễn tại rạp hát một lần mỗi tháng.

I prepare a meal using a new recipe every week.

Tôi chuẩn bị một bữa ăn sử dụng một công thức mới mỗi tuần.

Hội thoại

Customer

Hello! I would like to see a show tonight.

Xin chào! Tôi muốn xem một buổi biểu diễn tối nay.

Waiter

Sure! Do you enjoy a movie or a play more?

Chắc chắn rồi! Bạn thích xem phim hay vở kịch hơn?

Customer

I prefer a play because it is more exciting.

Tôi thích vở kịch hơn vì nó thú vị hơn.

Waiter

Great choice! I can help you with the tickets.

Lựa chọn tuyệt vời! Tôi có thể giúp bạn với vé.

Customer

Thank you! I will prepare a meal before the show.

Cảm ơn bạn! Tôi sẽ chuẩn bị một bữa ăn trước buổi biểu diễn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Enjoy a movie' có nghĩa là 'thưởng thức một bộ phim', điều này có nghĩa là ai đó thích xem phim.
'See a show' có nghĩa là 'xem một buổi biểu diễn', điều này có thể được sử dụng khi bạn dự định tham gia một sự kiện kịch.
'Prepare a meal' có nghĩa là 'chuẩn bị một bữa ăn', điều này liên quan đến việc nấu ăn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2 ⭐ Grammar - Past Simple 🏰

A2⭐ Irregular verbs, buy - bought 💰

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!