Binge-watch

I'm a binge-watcher!

A2
Đơn vị 2
5 m
Bài học 2

Các bài học

Binge-watch

  • Giới thiệu

    Today's word of the day is "binge-watch"

  • Nói ngay

    binge- watch a TV series

  • Nói ngay

    We binge- watched an entire season of "Breaking Bad" last Saturday

  • Nói ngay

    I'm a binge- watcher. I watch several episodes, one after another.

  • Nghe và lặp lại

    _____- _____ _ __ ______

  • Nghe và lặp lại

    __ _____- _______ __ ______ ______ __ _________ ____ ____ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ _____- _______. _ _____ _______ ________, ___ _____ _______.

  • Dịch ngay

    Xem liên tục một loạt phim truyền hình

  • Dịch ngay

    Chúng tôi đã xem liền một mạch cả mùa phim “Breaking Bad” vào thứ Bảy tuần trước

  • Dịch ngay

    Tôi là người hay cày phìm. Tôi xem nhiều tập liền một lúc

Cụm từ chính

watch a lot of TV

xem nhiều TV

stay up late

thức khuya

find a new show

tìm một chương trình mới

Từ vựng

Từ
Bản dịch
episode
tập
season
mùa
streaming
phát trực tuyến

Câu

I love to binge-watch my favorite shows.

Tôi thích xem nhiều tập của chương trình yêu thích.

Did you finish watching the entire season?

Bạn đã xem xong cả mùa chưa?

Binge-watching can be really fun.

Xem nhiều tập liên tiếp có thể rất thú vị.

I often stay up late to finish a series.

Tôi thường thức khuya để xem xong một series.

I need to find a new show to watch next.

Tôi cần tìm một chương trình mới để xem tiếp theo.

I like to watch a lot of TV during the weekends.

Tôi thích xem nhiều TV vào cuối tuần.

Hội thoại

Person A

What show did you binge-watch recently?

Bạn đã xem chương trình nào gần đây?

Person B

I just finished watching a new series. It was amazing!

Tôi vừa xem xong một series mới. Thật tuyệt vời!

Person A

Did you stay up late to finish it?

Bạn có thức khuya để xem xong không?

Person B

Yes, I stayed up all night!

Có, tôi đã thức cả đêm!

Person A

Now I need to find a new show to watch.

Giờ tôi cần tìm một chương trình mới để xem.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Watch a lot of TV' có nghĩa là xem nhiều truyền hình.
'Stay up late' có nghĩa là thức khuya.
'Find a new show' có nghĩa là tìm một chương trình mới.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ Films - expressions 🎞️

Talking about films

Lead role

Binge-watch

I'm a binge-watcher!

Going out

Why don't we go to the cinema?

A2⭐ Doing the shopping 🛒

Look for

I'm looking for...

Sell

Do you sell...?

Help

Can you help me find...?

Dialogue

Good morning, how can I help you?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!