Các bài học
She's going to
-
Nói ngay
She's going to
-
Nói ngay
visit museums
-
Nói ngay
She's going to visit museums during the holidays.
-
Nghe và lặp lại
_____ _____ __
-
Nghe và lặp lại
_____ _______
-
Nghe và lặp lại
_____ _____ __ _____ _______ ______ ___ ________.
-
Dịch ngay
Cô ấy sẽ
-
Dịch ngay
thăm viện bảo tàng
-
Dịch ngay
Cô ấy sẽ thăm viện bảo tàng trong kỳ nghỉ
Cụm từ chính
explore art galleries
khám phá các phòng tranh
learn about history
tìm hiểu về lịch sử
enjoy cultural experiences
thưởng thức các trải nghiệm văn hóa
Từ vựng
Câu
She plans to visit museums in the city.
Cô ấy dự định tham quan các bảo tàng trong thành phố.
During the holidays, she will explore museums.
Trong kỳ nghỉ, cô ấy sẽ khám phá các bảo tàng.
She loves to visit museums and learn new things.
Cô ấy thích tham quan các bảo tàng và học hỏi những điều mới.
She wants to explore art galleries during her trip.
Cô ấy muốn khám phá các phòng tranh trong chuyến đi của mình.
They will learn about history at the museum.
Họ sẽ tìm hiểu về lịch sử tại bảo tàng.
He enjoys cultural experiences across different cities.
Anh ấy thưởng thức các trải nghiệm văn hóa ở nhiều thành phố khác nhau.
Hội thoại
I am going to visit museums this holiday.
Tôi sẽ tham quan các bảo tàng trong kỳ nghỉ này.
That sounds great! You can also explore art galleries.
Nghe có vẻ tuyệt! Bạn cũng có thể khám phá các phòng tranh.
I want to learn about history while I am there.
Tôi muốn tìm hiểu về lịch sử trong khi tôi ở đó.
You will enjoy many cultural experiences in this city.
Bạn sẽ thưởng thức nhiều trải nghiệm văn hóa trong thành phố này.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Going to 💥
I'm going to
I'm going to explore a new city during the holidays.
She's going to
She's going to visit museums during the holidays.
We're going to
We're going to try local cuisine during the holidays.
Grammar
Questions
Grammar
Negations