Discussion, part 4

For example

A2
Đơn vị 12
4 m
Bài học 5

Các bài học

Discussion, part 4

  • Nói ngay

    For example

  • Nói ngay

    I like water sports, for example, wakeboarding

  • Nói ngay

    such as

  • Nói ngay

    I have a lot of hobbies such as boxing, cycling and baking

  • Nói ngay

    apart from

  • Nói ngay

    What do you like doing apart from reading?

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _____ ______, ___ _______, ____________

  • Nghe và lặp lại

    ____ __

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _ ___ __ _______ ____ __ ______, _______ ___ ______

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ___ ____ _____ _____ ____ _______?

  • Dịch ngay

    Ví dụ

  • Dịch ngay

    Tôi thích các môn thể thao dưới nước, ví dụ như lướt ván wakeboard

  • Dịch ngay

    chẳng hạn như

  • Dịch ngay

    Tôi có rất nhiều sở thích, chẳng hạn như đấm bốc, đạp xe và làm bánh

  • Dịch ngay

    ngoài ra

  • Dịch ngay

    Ngoài đọc sách ra thì bạn thích làm gì?

Cụm từ chính

like activities

các hoạt động yêu thích

including but not limited to

bao gồm nhưng không giới hạn ở

in addition to

ngoài ra

Từ vựng

Từ
Bản dịch
hobby
sở thích
exercise
tập thể dục
music
âm nhạc

Câu

I have a lot of hobbies such as boxing, cycling and baking.

Tôi có nhiều sở thích như quyền anh, đạp xe và nướng bánh.

What do you like doing apart from reading?

Bạn thích làm gì ngoài việc đọc sách?

I like water sports, for example, wakeboarding.

Tôi thích các môn thể thao dưới nước, ví dụ như lướt ván.

I have many like activities, including but not limited to swimming and hiking.

Tôi có nhiều hoạt động yêu thích, bao gồm nhưng không giới hạn ở bơi lội và đi bộ đường dài.

In addition to my hobby, I also enjoy exercising regularly.

Ngoài sở thích của mình, tôi cũng thích tập thể dục thường xuyên.

I listen to music, like activities that help me relax.

Tôi nghe nhạc, thích những hoạt động giúp tôi thư giãn.

Hội thoại

Person A

What do you enjoy doing in your free time?

Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

Person B

I like many activities, including but not limited to painting and dancing.

Tôi thích nhiều hoạt động, bao gồm nhưng không giới hạn ở vẽ tranh và nhảy múa.

Person A

In addition to that, do you exercise?

Ngoài ra, bạn có tập thể dục không?

Person B

Yes, I enjoy exercising, especially yoga.

Có, tôi thích tập thể dục, đặc biệt là yoga.

Person A

That sounds fun! I also like music.

Nghe có vẻ thú vị! Tôi cũng thích âm nhạc.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'like activities' có nghĩa là thích làm nhiều việc khác nhau, chẳng hạn như thể thao hoặc sở thích.
Cụm từ 'including but not limited to' được sử dụng để chỉ ra rằng có nhiều ví dụ hơn ngoài những gì đã được đề cập.
Cụm từ 'in addition to' được sử dụng để giới thiệu một cái gì đó thêm vào bổ sung cho những gì đã được đề cập trước đó.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!