Các bài học
Work and free time
-
Giới thiệu
Hi! In this module, you will learn how to talk about work and free time using the Present Simple tense. Enjoy the lessons.
Every
-
Nói ngay
every day
-
Nói ngay
every weekend
-
Nói ngay
every year
-
Nghe và lặp lại
_____ ___
-
Nghe và lặp lại
_____ _______
-
Nghe và lặp lại
_____ ____
-
Dịch ngay
Mỗi ngày
-
Dịch ngay
mỗi cuối tuần
-
Dịch ngay
mỗi năm
Cụm từ chính
once a week
một lần một tuần
twice a month
hai lần một tháng
three times a year
ba lần một năm
Từ vựng
Câu
I go grocery shopping every day.
Tôi đi mua sắm thực phẩm mỗi ngày.
We visit our grandparents every weekend.
Chúng tôi thăm ông bà mỗi cuối tuần.
She travels every year to a new country.
Cô ấy đi du lịch mỗi năm đến một quốc gia mới.
I exercise once a week to stay healthy.
Tôi tập thể dục một lần một tuần để giữ sức khỏe.
We have family dinners twice a month.
Chúng tôi có bữa tối gia đình hai lần một tháng.
He goes skiing three times a year.
Anh ấy đi trượt tuyết ba lần một năm.
Hội thoại
What do you do every day?
Bạn làm gì mỗi ngày?
I read a book every day.
Tôi đọc sách mỗi ngày.
Do you have any special activities on weekends?
Bạn có hoạt động đặc biệt nào vào cuối tuần không?
Yes, I visit my friends every weekend.
Có, tôi thăm bạn bè mỗi cuối tuần.
How often do you travel?
Bạn đi du lịch bao lâu một lần?
I travel twice a year for vacations.
Tôi đi du lịch hai lần một năm cho kỳ nghỉ.