Các bài học
I always sleep well
-
Nói ngay
I always sleep well.
-
Nói ngay
I usually drink tea in the morning.
-
Nói ngay
I often watch TV.
-
Nghe và lặp lại
_ ______ _____ ____.
-
Nghe và lặp lại
_ _______ _____ ___ __ ___ _______.
-
Nghe và lặp lại
_ _____ _____ __.
-
Dịch ngay
Tôi luôn ngủ ngon
-
Dịch ngay
Tôi thường uống trà vào buổi sáng
-
Dịch ngay
Tôi thường xem TV
Cụm từ chính
I sometimes eat breakfast
Thỉnh thoảng tôi ăn bữa sáng
I rarely go to bed late
Tôi hiếm khi đi ngủ muộn
I never miss my favorite show
Tôi không bao giờ bỏ lỡ chương trình yêu thích của mình
Từ vựng
Câu
I always sleep well before a big day.
Tôi luôn ngủ ngon trước một ngày quan trọng.
I usually drink tea in the morning with my breakfast.
Tôi thường uống trà vào buổi sáng với bữa sáng của mình.
I often watch TV in the evening after dinner.
Tôi thường xem TV vào buổi tối sau bữa tối.
I sometimes eat breakfast with my family.
Thỉnh thoảng tôi ăn bữa sáng với gia đình.
I rarely go to bed late during the week.
Tôi hiếm khi đi ngủ muộn trong tuần.
I never miss my favorite show on Fridays.
Tôi không bao giờ bỏ lỡ chương trình yêu thích của mình vào thứ Sáu.
Hội thoại
What do you usually do in the morning?
Bạn thường làm gì vào buổi sáng?
I usually drink tea and read a book.
Tôi thường uống trà và đọc sách.
Do you sometimes eat breakfast?
Bạn thỉnh thoảng có ăn bữa sáng không?
Yes, I sometimes eat breakfast with my family.
Có, thỉnh thoảng tôi ăn bữa sáng với gia đình.
What time do you go to bed?
Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
I rarely go to bed late on weekdays.
Tôi hiếm khi đi ngủ muộn vào các ngày trong tuần.