Các bài học
Situation - part 1
-
Giới thiệu
Welcome to our hotel. How can I help you? Hello! I would like to check in, please. Of course.
Vocabulary
-
Nói ngay
I would like
-
Nói ngay
to check in
-
Nói ngay
I would like to check in
-
Nói ngay
Hello! I would like to check in, please
-
Nghe và lặp lại
_ _____ ____
-
Nghe và lặp lại
__ _____ __
-
Nghe và lặp lại
_ _____ ____ __ _____ __
-
Nghe và lặp lại
_____! _ _____ ____ __ _____ __, ______
-
Dịch ngay
Tôi muốn
-
Dịch ngay
nhận phòng
-
Dịch ngay
Tôi muốn làm thủ tục nhận phòng
-
Dịch ngay
Xin chào! Tôi muốn làm thủ tục nhận phòng
Situation
-
Giới thiệu
Do you have your ID? Yes, here is my ID. Thank you. Let me check. For three nights, correct? Yes, that's right. A room for three nights. Here is your key. Room 315. Thank you,
Situation - part 2
-
Nói ngay
my ID
-
Nói ngay
Here is my ID
-
Nói ngay
Yes, that's right
-
Nói ngay
for three nights
-
Nói ngay
a room for three nights
-
Nghe và lặp lại
__ __
-
Nghe và lặp lại
____ __ __ __
-
Nghe và lặp lại
___, ______ _____
-
Nghe và lặp lại
___ _____ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ___ _____ ______
-
Dịch ngay
giấy tờ tùy thân của tôi
-
Dịch ngay
Đây là giấy tờ tùy thân của tôi
-
Dịch ngay
Vâng, đúng vậy
-
Dịch ngay
trong ba đêm
-
Dịch ngay
một phòng trong ba đêm
Situation - part 3
-
Nói ngay
Hello! I would like to check in, please
-
Nói ngay
Yes, here is my ID
-
Nói ngay
Yes, that's right. A room for three nights
-
Nói ngay
Thank you
-
Nghe và lặp lại
_____! _ _____ ____ __ _____ __, ______
-
Nghe và lặp lại
___, ____ __ __ __
-
Nghe và lặp lại
___, ______ _____. _ ____ ___ _____ ______
-
Nghe và lặp lại
_____ ___
-
Dịch ngay
Chào mừng quý khách đến với khách sạn của chúng tôi. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
-
Dịch ngay
Tất nhiên. Bạn có mang theo giấy tờ tùy thân không?
-
Dịch ngay
Cảm ơn bạn. Để tôi kiểm tra. Bạn ở ba đêm, đúng không?
-
Dịch ngay
Đây là chìa khóa của bạn. Phòng 315