Các bài học
Daily routine
-
Giới thiệu
Let's now combine actions with times and words you already know. Answer my questions
What time do you wake up?
-
Nói ngay
I wake up at seven o'clock
-
Nói ngay
I get up at a quarter past seven
-
Nghe và lặp lại
_ ____ __ __ _____ _______
-
Nghe và lặp lại
_ ___ __ __ _ _______ ____ _____
-
Dịch ngay
Bạn tỉnh giấc lúc mấy giờ? Trả lời
-
Dịch ngay
Bạn dậy khỏi giường lúc mấy giờ? Trả lời
Cụm từ chính
rise in the morning
thức dậy vào buổi sáng
start the day
bắt đầu ngày mới
morning routine
thói quen buổi sáng
Từ vựng
Câu
I wake up at 7.00 o'clock every day.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
What time do you usually get up during the week?
Bạn thường dậy lúc mấy giờ trong tuần?
I get up early on weekends too.
Tôi cũng dậy sớm vào cuối tuần.
I rise in the morning to enjoy a quiet moment.
Tôi thức dậy vào buổi sáng để tận hưởng một khoảnh khắc yên tĩnh.
I start the day with a cup of coffee and breakfast.
Tôi bắt đầu ngày mới với một cốc cà phê và bữa sáng.
My morning routine includes taking a shower and getting dressed.
Thói quen buổi sáng của tôi bao gồm tắm và mặc đồ.
Hội thoại
What time do you wake up on weekdays?
Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào các ngày trong tuần?
I wake up at 7.00 o'clock and start the day.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ và bắt đầu ngày mới.
Do you have a morning routine?
Bạn có thói quen buổi sáng không?
Yes, I rise in the morning and have breakfast after my shower.
Có, tôi thức dậy vào buổi sáng và ăn sáng sau khi tắm.
That sounds nice! What do you usually eat for breakfast?
Nghe có vẻ hay! Bạn thường ăn gì cho bữa sáng?
I like to have eggs and toast.
Tôi thích ăn trứng và bánh mì nướng.