Các bài học
Quiz
-
Nói ngay
It's Monday
-
Nói ngay
It's Tuesday
-
Nói ngay
Saturday is before Sunday
-
Nói ngay
Thursday is after Wednesday
-
Nói ngay
Friday is before Saturday
-
Nghe và lặp lại
____ ______
-
Nghe và lặp lại
____ _______
-
Nghe và lặp lại
________ __ ______ ______
-
Nghe và lặp lại
________ __ _____ _________
-
Nghe và lặp lại
______ __ ______ ________
-
Dịch ngay
Hôm nay là thứ mấy?
-
Dịch ngay
Hôm nay là thứ mấy?
-
Dịch ngay
Ngày nào trước Chủ nhật?
-
Dịch ngay
Ngày nào sau Thứ Tư?
-
Dịch ngay
Ngày nào trước Thứ Bảy?
Cụm từ chính
the first day of the week
ngày đầu tiên của tuần
the weekend
cuối tuần
the last day of the week
ngày cuối cùng của tuần
Từ vựng
Câu
Today is Wednesday.
Hôm nay là thứ Tư.
Friday is the day after Thursday.
Thứ Sáu là ngày sau thứ Năm.
Sunday is the last day of the week.
Chủ Nhật là ngày cuối cùng của tuần.
Monday is the first day of the week.
Thứ Hai là ngày đầu tiên của tuần.
Many people relax during the weekend.
Nhiều người thư giãn vào cuối tuần.
Saturday and Sunday make the weekend.
Thứ Bảy và Chủ Nhật tạo thành cuối tuần.
Hội thoại
What day comes after Friday?
Ngày nào đến sau thứ Sáu?
The day after Friday is Saturday.
Ngày sau thứ Sáu là thứ Bảy.
Is Sunday the last day of the week?
Chủ Nhật có phải là ngày cuối cùng của tuần không?
Yes, Sunday is the last day of the week.
Đúng vậy, Chủ Nhật là ngày cuối cùng của tuần.
What is the first day of the week?
Ngày đầu tiên của tuần là gì?
Monday is the first day of the week.
Thứ Hai là ngày đầu tiên của tuần.