Các bài học

Today

  • Mów teraz

    day

  • Mów teraz

    today

  • Mów teraz

    before

  • Mów teraz

    after

  • Powtórz ze słuchu

    ___

  • Powtórz ze słuchu

    _____

  • Powtórz ze słuchu

    ______

  • Powtórz ze słuchu

    _____

  • Przetłumacz teraz

    ngày

  • Przetłumacz teraz

    hôm nay

  • Przetłumacz teraz

    trước

  • Przetłumacz teraz

    sau

Cụm từ chính

the weekend

cuối tuần

a busy week

một tuần bận rộn

the first day

ngày đầu tiên

Từ vựng

Từ
Bản dịch
Monday
Thứ Hai
Tuesday
Thứ Ba
Wednesday
Thứ Tư

Câu

I have a meeting today.

Hôm nay tôi có một cuộc họp.

I will go to the gym after work.

Tôi sẽ đi tập gym sau giờ làm.

I always relax before the weekend.

Tôi luôn thư giãn trước cuối tuần.

I love spending time on the weekend.

Tôi thích dành thời gian vào cuối tuần.

This week is very busy for me.

Tuần này rất bận rộn với tôi.

Monday is the first day of the week.

Thứ Hai là ngày đầu tiên của tuần.

Hội thoại

Alice

What day is it today?

Hôm nay là ngày mấy?

Bob

Today is Wednesday.

Hôm nay là thứ Tư.

Alice

I have a busy week ahead.

Tôi có một tuần bận rộn phía trước.

Bob

What do you plan to do on the weekend?

Bạn dự định làm gì vào cuối tuần?

Alice

I want to relax and enjoy my free time.

Tôi muốn thư giãn và tận hưởng thời gian rảnh.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'The weekend' có nghĩa là thời gian rảnh, thường là vào thứ Bảy và Chủ Nhật.
'A busy week' có nghĩa là một tuần mà chúng ta có nhiều việc phải làm.
'The first day' có nghĩa là ngày đầu tiên trong tuần, điều này rất quan trọng trong việc lập kế hoạch.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!