I can't find my highlighter.

My highlighter

S2
Đơn vị 12
3 m
Bài học 2

Các bài học

I can't find my highlighter.

  • Nói ngay

    my highlighter

  • Nói ngay

    I can't find my highlighter.

  • Nói ngay

    a board marker

  • Nói ngay

    Can I use your board marker?

  • Nghe và lặp lại

    __ ___________

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ____ __ ___________.

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ ___ ____ _____ ______?

  • Dịch ngay

    bút đánh dấu của tôi

  • Dịch ngay

    Tôi không tìm thấy bút đánh dấu của mình

  • Dịch ngay

    bút lông viết bảng

  • Dịch ngay

    Tôi có thể sử dụng bút lông viết bảng của bạn không?

Cụm từ chính

colorful pen

bút màu

writing tool

công cụ viết

school supplies

đồ dùng học tập

Từ vựng

Từ
Bản dịch
marker
bút đánh dấu
notebook
sổ tay
pencil
bút chì

Câu

I can't find my highlighter, and I need it for class.

Tôi không tìm thấy bút đánh dấu của mình, và tôi cần nó cho lớp.

Can I use your board marker for this project?

Tôi có thể sử dụng bút lông bảng của bạn cho dự án này không?

My highlighter is on the desk.

Bút đánh dấu của tôi ở trên bàn.

I need a colorful pen to finish my artwork.

Tôi cần một bút màu để hoàn thành tác phẩm nghệ thuật của mình.

This writing tool is very helpful for taking notes.

Công cụ viết này rất hữu ích để ghi chú.

I bought new school supplies for the new semester.

Tôi đã mua đồ dùng học tập mới cho học kỳ mới.

Hội thoại

Student

I can't find my highlighter. Can I borrow yours?

Tôi không tìm thấy bút đánh dấu của mình. Tôi có thể mượn của bạn không?

Friend

Sure! Here is my colorful pen.

Chắc chắn! Đây là bút màu của tôi.

Student

Thanks! I also need a notebook for my notes.

Cảm ơn! Tôi cũng cần một cuốn sổ tay để ghi chú.

Friend

I have an extra notebook if you want.

Tôi có một cuốn sổ tay thừa nếu bạn muốn.

Student

That would be great! I appreciate your help.

Điều đó thật tuyệt! Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'bút màu' đề cập đến một chiếc bút có nhiều màu sắc hoặc có màu sắc tươi sáng.
Thuật ngữ 'công cụ viết' có thể được sử dụng để mô tả bất kỳ dụng cụ nào dùng để viết, chẳng hạn như bút hoặc bút chì.
Cụm từ 'vật dụng học tập' bao gồm tất cả các món đồ được sử dụng cho trường học, như sổ tay, bút và bút chì.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Desk objects 🖊️

Is this your pen?

Your pen

I can't find my highlighter.

My highlighter

Are these your scissors?

Your scissors

Dialogue

Is this your pen?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!