Các bài học
I am fine
-
Nói ngay
I am fine
-
Nói ngay
I am fine
-
Nghe và lặp lại
_ __ ____
-
Nghe và lặp lại
_ __ ____
-
Dịch ngay
Tôi khoẻ
-
Dịch ngay
Chào buổi sáng, bạn khỏe chứ?
My name is
-
Nói ngay
My name is
-
Nói ngay
Good morning, my name is...
-
Nghe và lặp lại
__ ____ __
-
Nghe và lặp lại
____ _______, __ ____ __...
-
Dịch ngay
Tên của tôi là
-
Dịch ngay
Chào buổi sáng, tên của bạn là gì?
Cụm từ chính
I feel great
Tôi cảm thấy tuyệt vời
What about you?
Còn bạn thì sao?
I am okay
Tôi ổn
What do you do?
Bạn làm nghề gì?
Where are you from?
Bạn đến từ đâu?
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Từ vựng
Câu
I am fine, thank you.
Tôi ổn, cảm ơn bạn.
Good morning, how are you today?
Chào buổi sáng, hôm nay bạn thế nào?
I am fine, and you?
Tôi ổn, còn bạn?
I feel great after the vacation.
Tôi cảm thấy tuyệt vời sau kỳ nghỉ.
What about you? How do you feel?
Còn bạn? Bạn cảm thấy thế nào?
Sometimes, I am okay, but I feel tired.
Đôi khi, tôi ổn, nhưng tôi cảm thấy mệt mỏi.
Good morning, I am happy to meet you.
Chào buổi sáng, tôi rất vui được gặp bạn.
My name is Anna and I am from Poland.
Tên tôi là Anna và tôi đến từ Ba Lan.
What is your name? I would like to know.
Tên bạn là gì? Tôi muốn biết.
What do you do for a living?
Bạn làm gì để kiếm sống?
I am from a small city.
Tôi đến từ một thành phố nhỏ.
How old are you, if I may ask?
Bạn bao nhiêu tuổi, nếu tôi có thể hỏi?
Hội thoại
Good morning, how are you?
Chào buổi sáng, bạn thế nào?
I feel great! What about you?
Tôi cảm thấy tuyệt vời! Còn bạn?
I am okay, but a little tired.
Tôi ổn, nhưng hơi mệt một chút.
I understand. It has been a long week.
Tôi hiểu. Đã là một tuần dài.
Yes, it has. I am happy for the weekend.
Đúng vậy, đã như vậy. Tôi rất hạnh phúc vì cuối tuần.
Good morning, what is your name?
Chào buổi sáng, tên bạn là gì?
My name is John. Where are you from?
Tên tôi là John. Bạn đến từ đâu?
I am from a big country. What do you do?
Tôi đến từ một quốc gia lớn. Bạn làm gì?
I work here at this restaurant. How old are you?
Tôi làm việc ở đây tại nhà hàng này. Bạn bao nhiêu tuổi?
I am twenty-five years old.
Tôi hai mươi lăm tuổi.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
Where are you from? 👋
How are you?
Question
I am fine
How are you?
Where are you from?
Answer
Dialogue
What is your name?
Test
What do you know?