Các bài học
How are you?
-
Nói ngay
How are you?
-
Nói ngay
I'm good, thank you
-
Nói ngay
How about you?
-
Nói ngay
Fantastic, thank you.
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ___?
-
Nghe và lặp lại
___ ____, _____ ___
-
Nghe và lặp lại
___ _____ ___?
-
Nghe và lặp lại
_________, _____ ___.
-
Dịch ngay
Bạn khỏe chứ?
-
Dịch ngay
Tôi khỏe, cảm ơn
-
Dịch ngay
Còn bạn thì sao?
-
Dịch ngay
Tuyệt vời, cảm ơn bạn
Cụm từ chính
I feel great
Tôi cảm thấy tuyệt vời
I'm doing well
Tôi đang làm tốt
Everything is fine
Mọi thứ đều ổn
Từ vựng
Câu
I am feeling fine today.
Hôm nay tôi cảm thấy tốt.
Thank you for asking, I am doing well.
Cảm ơn bạn đã hỏi, tôi đang làm tốt.
I feel fantastic after my vacation.
Tôi cảm thấy tuyệt vời sau kỳ nghỉ.
I feel great after my workout.
Tôi cảm thấy tuyệt vời sau khi tập luyện.
Everything is fine with my family.
Mọi thứ đều ổn với gia đình tôi.
I'm doing well at my new job.
Tôi đang làm tốt ở công việc mới của mình.
Hội thoại
How are you feeling today?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
I feel great! How about you?
Tôi cảm thấy tuyệt vời! Còn bạn thì sao?
I'm doing well, thank you for asking.
Tôi đang làm tốt, cảm ơn bạn đã hỏi.
Everything is fine with my plans for the weekend.
Mọi thứ đều ổn với kế hoạch của tôi cho cuối tuần.