Các bài học
Verb "to be"
-
Nói ngay
I am Sarah
-
Nói ngay
Am I Sarah?
-
Nói ngay
I am not Sarah
-
Nói ngay
You are Tom
-
Nói ngay
Are you Tom?
-
Nói ngay
You are not Tom
-
Nghe và lặp lại
_ __ _____
-
Nghe và lặp lại
__ _ _____?
-
Nghe và lặp lại
_ __ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ___?
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ___ ___
-
Dịch ngay
Tôi là Sarah
-
Dịch ngay
Tôi có phải là Sarah không?
-
Dịch ngay
Tôi không phải Sarah
-
Dịch ngay
Bạn là Tom
-
Dịch ngay
Bạn có phải là Tom không?
-
Dịch ngay
Bạn không phải là Tom
Cụm từ chính
Is this your name?
Đây có phải là tên của bạn không?
What is your name?
Tên của bạn là gì?
This is my friend
Đây là bạn của tôi
Từ vựng
Câu
I am not Sarah, but you are Tom.
Tôi không phải là Sarah, nhưng bạn là Tom.
You are Tom and I am Sarah.
Bạn là Tom và tôi là Sarah.
Am I Sarah or not?
Tôi có phải là Sarah không?
What is your name, my friend?
Tên của bạn là gì, bạn của tôi?
This is my friend from school.
Đây là bạn của tôi từ trường.
Is this your name on the list?
Đây có phải là tên của bạn trong danh sách không?
Hội thoại
Are you Tom?
Bạn có phải là Tom không?
No, I am not Tom. I am Sarah.
Không, tôi không phải là Tom. Tôi là Sarah.
What is your name then?
Vậy tên của bạn là gì?
This is my friend, Tom.
Đây là bạn của tôi, Tom.
Is this your name on the paper?
Đây có phải là tên của bạn trên giấy không?
Yes, that is my name.
Vâng, đó là tên của tôi.